ベトタン BASIC 900
Section 14
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

đặt 1 phòng đơn
シングルルームを1部屋予約する

nhà có nhiều phòng
部屋がたくさんある家

bật ti-vi
テレビをつける

tôi hiểu nội dung đề án của anh nhưng mà...
提案内容は分かるが…

nghỉ giải lao 30 phút
30分休憩をとる

đi ăn sáng
朝ご飯に出かける

tập trung tại phòng ăn
ダイニングルームで集合する

đi tới trường mất bao lâu?
学校まで何分掛かりますか?

nhà có mặt tiền đẹp
正面が綺麗な家

chỉ đường đến bệnh viện
病院までの道を教える

thông báo lịch nghỉ học
休校日を知らせる

làm ơn cho tôi nhiều rau
野菜多めでお願いします

gọi cho bạn gái tối qua
昨日彼女に電話をかけた

được tuyển vào công ty lớn
大手企業に採用される

trời trở lạnh
気温が寒くなる
