単語 意味 音声
mắc 高い(南部)
button1
giá mắc quá : 値段が高い
đắt 高い(北部)
button1
giá đắt quá : 値段が高い
bao lâu どれぐらい時間かかる?
button1
đi đến ga mất bao lâu? : 駅までどれくらい時間が掛かりますか?
lúc đó 当時
button1
hệ thống nhân sự lúc đó : 当時の人事体制
ngắm 見る/見物
button1
ngắm cảnh : 景色を見る
hỏi 質問する
button1
tham gia vào phần hỏi đáp : 質疑応答に参加する
đèn tín hiệu 信号
button1
đèn tín hiệu không hoạt động : 動いていない信号
đã 過去形
button1
đã xuất phát rồi : 既に出発した
相槌
button1
ừ, hiểu rồi : うん、分かった
nóng 暑い
button1
tin nóng : ホットニュース
bạn 友達
button1
bạn cấp 3 : 高校の友達
mặt
button1
mất mặt : 顔が潰れる
tiếp
button1
tiếp theo đó : その次
tập 練習する
button1
luyện tập chăm chỉ : 真面目に練習する
thang máy エレベーター
button1
bước ra khỏi thang máy : エレベーターから降りた