会話例 Tranさん Kính thưa: – Chủ tịch hội đồng quản trị – Trưởng phòng chiến lược kinh doanh 取締役社長 経営戦略部の部長 お疲れ様です。 Tranさん Em là Trân, nhân viên Phòng chiến lược kinh doanh. 経営戦略部のチャンです。 Tranさん
続きを読む【第40課】時間を表す表現「khi」,「trước khi」,「trong khi」,「sau khi」
本課では時間を表す表現「khi」,「trước khi」,「trong khi」,「sau khi」を学んでいきます。 [~時] = khi ベトナム語の[khi]は[… の時 ; …する時]という意味になります。 又は、 ※完成文①と完成文②の主語が同じ場合、完成文①の主語を省略することが可能です。 例文 ① Khi có thời gian, tôi hay đi
続きを読む【第4話】来客対応・Giao tiếp khi khách đến công ty
会話例 社員 Kính chào quý khách. こんにちは、いらっしゃいませ。 お客様 Chào em こんにちは。 社員 Anh cần em hỗ trợ vấn đề gì ạ ? 恐れ入りますが、どのようなご用件でしょうか? お客様 Có anh Minh phòng nhân sự ở đây không em ? 人事部のミンさんはいらっしゃいますか? 社員 Dạ vâng.
続きを読む【第39話】ベトナムの教師の日・ngày nhà giáo Việt Nam
会話例 Nhiさん Anh Suzuki ơi, hôm nay là ngày mấy nhỉ? 鈴木さん、今日は何月何日ですか? 鈴木さん Hôm nay là ngày 20 tháng 11. 今日は11月20日です。 Nhiさん Ngày 20 tháng 11 à! 11月20日? Hôm nay là ngày lễ của Việt Nam đấy! Anh có biết là
続きを読む【第38話】写真撮影を頼まれる・Nhờ người khác chụp ảnh hộ
会話例 荒井さん Chị Trinh, chị có bận không? チンさん、忙しいですか。 Trinhさん Không, tôi không bận. Có việc gì vậy ạ? いいえ、全然忙しくないですよ。 荒井さん Nhờ chị chụp giúp tôi bức ảnh. 写真を撮っていただけませんか。 Trinhさん Anh muốn chụp ở đâu? Chụp
続きを読む【第37話】子供の頃の話・Kể chuyện thời niên thiếu
会話例 Yukiさん Khi còn nhỏ, chị là đứa trẻ như thế nào? ヴィさんは小さい頃どんな子供でしたか。 Vyさん Khi còn nhỏ, chị là đứa trẻ ham chơi. 小さい頃はいつも遊びに行きたい子供でした。 Chị hay đi tắm sông. Thỉnh thoảng chị bị mẹ mắng vì về nhà muộn
続きを読む【第36課】ベトナムの結婚式に行く・đi đám cưới ở Việt Nam
会話例 Vyさん Anh đã từng đi đám cưới ở Việt Nam chưa, anh Matsumoto ? 松本さん、ベトナムで結婚式に行ったことがありますか? 松本さん Chưa, rất tiếc là tôi chưa đi bao giờ. 残念ですが、まだ行ったことはありません。 Vyさん Ồ … vậy à ? Thế ngày mai anh có
続きを読む【第35話】ベトナム語を勉強する・học tiếng Việt
会話例 Maiさん Anh Arai, anh học tiếng Việt thế nào rồi ? 新井さん、ベトナム語の勉強はどうですか? Araiさん À … vẫn còn kém lắm chị ạ. ああ・・・、まだ下手です。 Maiさん Khi học, anh thấy phần nào là khó nhất? 勉強する時は何が一番難しいと思いますか? Araiさん Tôi
続きを読む<第39課/Bài 39> 「~ ở + 場所」,「bằng ~」日本語の「~で」の表現
本課では、日本語の「~で」の表現方法を学んでいきます。 1.[場所 + で~ ]=[~ ở + 場所] [どこで何をする]と言う表現で、疑問詞は [(ở) đâu:どこ(で)]を使います。 ◆疑問文: 主語 + 動詞 + ở đâu? ◆答え方(肯定文): 主語 + 動詞 + ở + 場所 例文 ① Em học bài ở đâu? あなたはどこで勉強しますか? → Em học
続きを読む【第3話】ビジネスメール「挨拶」・Email chào hỏi trong kinh doanh
文章例 Kính gửi công ty KIP KIP株式会社へ Tôi tên là Nguyễn Thị Trang, nhân viên phụ trách Sales của Bộ phận chiến lược kinh doanh của công ty ABC. ABC株式会社の経営戦略部、営業を担当しておりますNguyen Thi Trangと申します。 Đầu tiên, tô
続きを読む