【第57話】旅行前の準備・Chuẩn bị cho chuyến du lịch

会話例.

Kimさん Này Mai, hôm qua cậu nhờ mình đặt vé máy bay cho chuyến du lịch Hồ Chí Minh tháng sau nhưng mà khi thử tìm vé thì vé đã bị bán hết cả rồi.
マイ、昨日頼まれた来月のホーチミン旅行の航空券予約だけど、調べてみたらチケットは売り切れになっていたよ。
Maiさん Ôi đã hết vé rồi sao?
あれ、もう売りきれていたの?
Kimさん Tớ định đặt vé máy bay của Vietjet Air vì nó rẻ so với các hãng khác, nhưng mà tháng sau cũng là mùa cao điểm du lịch nên đã hết vé rồi. Vé Vietnam Airlines thì sẽ đắt một xíu.
他に比べて安いから、ベトジェットエアの航空券を予約しようと思ったのだけど、来月は旅行の繁忙期だから、既に売れ切れだったよ。ベトナム航空だと少し高くなってしまうようだね。
Maiさん Nếu đặt được vé của Vietjet thì sẽ tiết kiệm được cũng khá nhiều tiền đấy. Làm sao bây giờ nhỉ?
ベトジェットのチケットが予約できれば、お金をかなり節約できたのに・・・どうしよう?
Kimさん Hay là chúng mình đi tàu đi. Vé tàu còn rẻ hơn cả vé của Vietjet đấy.
列車で行かない?列車ならベトジェットよりも安いよ。
Maiさん Vậy à? Nếu đi tàu thì sẽ mất bao lâu để đến nơi vậy?
そうか。列車だとどのくらいかかるの?
Kimさん Sẽ mất gần khoảng 22 tiếng.
22時間ぐらいかな。
Maiさん Hả? Như vậy là hết một ngày luôn rồi.
え?それなら丸1日かかるね。
Ngồi tận 22 tiếng thì khi đến nơi tụi mình sẽ rất mệt, chỉ muốn nằm nghỉ chứ không muốn đi đâu nữa đâu.
22時間も座り続けたら、到着した後すごく疲れてしまって、どこも行けずに横になってしまいそうだね。
Kimさん Đúng vậy nhỉ. Hành trình 4 ngày mà lại mất 1 ngày di chuyển, còn thêm thời gian nghỉ ngơi nữa thì thật là phí.
そうだね。4日間の旅行行程なのに、移動で1日かかって、休息の時間も必要になるともったいないよね。
Maiさん Vậy thì mua vé máy bay Vietnam Airline sẽ ổn hơn nhỉ? Dù khá đắt nhưng thay vào đó chúng ta sẽ có nhiều thời gian để trải nghiệm hơn.
それなら、ベトナム航空の方がいいよね。少し高いけど、代わりに観光できる時間がたくさんからね。
Kimさん Đúng vậy nhỉ.
そうだね。
À, mình đã liên hệ với homestay để đặt phòng rồi đấy. Chỉ mất khoảng 10 phút di chuyển bằng taxi từ sân bay đến homestay đó.
あ、部屋の予約するためにホームステイに連絡しておいたよ。空港からホームステイまでタクシーで10分でいけるよ。
Maiさん Tuyệt quá! Còn mình sẽ tìm nơi cho thuê xe máy ở gần đó. Ở Hồ Chí Minh, xe máy là phương tiện giao thông chủ yếu nên chúng ta di chuyển bằng nó thì sẽ tiện lợi và linh hoạt hơn.
とてもよいね!その周辺にバイクレンタル屋さんがあるか調べておくね。ホーチミンではバイクが主な交通手段だから、バイクで移動できればより便利に、柔軟にいろんなところへ移動できるね。
Kimさん Này, tớ rất kém trong việc tìm đường trên bản đồ. Nếu cậu nhờ tớ việc đó thì chúng ta sẽ bị lạc đấy.
そういえば、私は地図で経路を検索するのが苦手だった。私に任せたら迷子になってしまう。
Maiさん Cậu hãy tự tin lên, có thể do cậu không hay dùng nên chưa quen thôi.
もっと自信を持って!普段使わないから、慣れていないだけだよ。
Kimさん Vậy à.
そうかな。
Mà cậu muốn đi về bằng máy bay luôn à?
復路は飛行機で帰る?
Maiさん Ừ, mình nghĩ sau những ngày du lịch thường khá mệt nên nếu đi về bằng tàu tận một ngày thì sẽ mệt hơn đấy.
うん、旅行の後はとても疲れているから、1日列車に乗ると、さらに疲れてしまうよ。
Kimさん Nhưng mà chẳng phải tàu sẽ đi qua nhiều thành phố và chúng ta sẽ thấy được nhiều cảnh đẹp hơn hay sao?
でも、列車で帰るといろんな町を通るから、様々な美しい景色を楽しめるのは良いと思わない?
Maiさん Ý hay đấy. Tớ đặt vé luôn nhé.
良いアイデアだね。さっそくチケットを予約しておくね。
Kimさん Vậy thì tớ sẽ đặt vé máy bay chiều đi, xác nhận lại giá phòng và đặt cọc homestay nhé. Nhờ cậu đặt vé tàu chiều về và tìm địa điểm thuê xe máy.
では、行きの航空券の予約をして、ホームステイの宿泊料金とデポジットを再確認するね。列車チケットの予約と、バイクレンタル屋さんを調べるのは頼むね。

覚えるべき単語

# ベトナム語 日本語
1 homestay ホームステイ
2 tiết kiệm 節約する
3 dịch vụ cho thuê xe máy バイクレンタル
4 bị lạc 迷子になる
5 cảnh 景色
6 tiền đặt cọc デポジット