ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "評価する" (2件)
đánh giá

日本語
名評価
動評価する
動評価する
Giáo viên đánh giá học sinh qua bài kiểm tra.
先生はテストで生徒を評価する。
định giá
日本語
動評価する
Hugging Face từng được định giá 4,5 tỷ USD sau vòng gọi vốn.
Hugging Faceは資金調達ラウンド後、45億ドルと評価された。
類語検索結果 "評価する" (2件)
đánh giá cao
日本語
フ高く評価する
Giáo hoàng Leo XIV đánh giá cao việc Chủ tịch Quốc hội đến thăm Vatican.
レオ14世教皇は国会議長がバチカンを訪問したことを高く評価した。
đề cao, coi trọng
日本語
動尊重する、高く評価する
Khả năng lãnh đạo của anh ấy được đánh giá cao.
彼のリーダーシップは高く評価されている。
フレーズ検索結果 "評価する" (6件)
Chúng ta cần đánh giá khách quan.
客観的に評価する必要がある。
Giáo viên đánh giá học sinh qua bài kiểm tra.
先生はテストで生徒を評価する。
Cần có cái nhìn khách quan khi đánh giá.
評価する時は客観的な視点が必要だ。
Đánh giá cao những thành tựu to lớn Việt Nam đạt được.
ベトナムが達成した多大な成果を高く評価する。
Đánh giá sức chống chịu của doanh nghiệp.
企業の抵抗力を評価する。
Bệnh nhân cần chụp ổ bụng để đánh giá mức độ tổn thương.
患者は損傷の程度を評価するために腹部画像診断が必要だ。
