ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "脳" (1件)
não bộ
日本語
名脳
Đó còn là một trạng thái sức khỏe với rất nhiều biến đổi trong cơ thể, đặc biệt là ở não bộ.
それはまた、体、特に脳に多くの変化を伴う健康状態でもある。
類語検索結果 "脳" (3件)
đột quỵ
日本語
名脳卒中
Ông ấy bị đột quỵ đột ngột.
彼は突然脳卒中になった。
hội nghị thượng đỉnh
日本語
名首脳会議
Phát biểu sau hội nghị thượng đỉnh Liên minh châu Âu.
欧州連合首脳会議の後で発言する。
gặp thượng đỉnh
日本語
フ首脳会談、サミット
Cuộc gặp thượng đỉnh giữa hai nhà lãnh đạo đã diễn ra thành công.
両首脳間のサミットは成功裏に終わりました。
フレーズ検索結果 "脳" (7件)
Ông ấy bị đột quỵ đột ngột.
彼は突然脳卒中になった。
Não bị tổn thương nặng.
脳がひどく損傷した。
Trong cuộc điện đàm, hai nhà lãnh đạo đã thảo luận về các vấn đề khu vực.
電話会談で、両首脳は地域問題について議論しました。
Phát biểu sau hội nghị thượng đỉnh Liên minh châu Âu.
欧州連合首脳会議の後で発言する。
Cuộc gặp thượng đỉnh giữa hai nhà lãnh đạo đã diễn ra thành công.
両首脳間のサミットは成功裏に終わりました。
Hai lãnh đạo sẽ thảo luận về các vấn đề quốc tế cấp bách.
両首脳は喫緊の国際問題について議論する。
Đó còn là một trạng thái sức khỏe với rất nhiều biến đổi trong cơ thể, đặc biệt là ở não bộ.
それはまた、体、特に脳に多くの変化を伴う健康状態でもある。
