ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "段階" (1件)
chặng
日本語
名段階
Đến chặng tiếp theo của quá trình giám định ADN.
DNA鑑定プロセスの次の段階へ。
類語検索結果 "段階" (4件)
từng bước

日本語
名段階的
quy chế nhập cảnh từng bước được nói lỏng
入国規制が段階的に緩和される
từng đợt
日本語
フ順次、段階的に
VNeID sẽ gửi thông báo đến người dùng theo từng đợt do số lượng thuê bao lớn
加入者数が多いため、VNeIDはユーザーに通知を順次送信します。
bước đầu
日本語
フ最初、初期段階
Bước đầu điều tra cho thấy đây là một vụ án mạng.
最初の捜査では、これが殺人事件であることが示された。
bước trung gian
日本語
フ中間段階
Thủ tướng đề xuất thực hiện các bước trung gian.
首相は中間段階の実施を提案した。
フレーズ検索結果 "段階" (10件)
quy chế nhập cảnh từng bước được nói lỏng
入国規制が段階的に緩和される
Cần hoàn thành bước nghiên cứu khả thi trước khi quyết định đầu tư.
投資を決定する前に、フィージビリティスタディの段階を完了する必要があります。
Giai đoạn đầu triệu chứng mơ hồ như biếng ăn.
初期段階の症状は、食欲不振のように曖昧です。
Giai đoạn đầu triệu chứng mơ hồ như đau bụng âm ỉ.
初期段階の症状は、鈍い腹痛のように曖昧です。
Qua đó từng bước tiếp cận các phương pháp điều trị cá thể hóa đang được nghiên cứu trên thế giới.
それにより、世界中で研究されている個別化治療法に段階的にアクセスできるようになります。
Đó là một khối u ác tính ở giai đoạn rất sớm.
それは非常に初期段階の悪性腫瘍だった。
Thủ tướng đề xuất thực hiện các bước trung gian.
首相は中間段階の実施を提案した。
Các cuộc đàm phán đang tiến tới những giai đoạn cuối cùng.
交渉は最終段階に進んでいる。
Đến chặng tiếp theo của quá trình giám định ADN.
DNA鑑定プロセスの次の段階へ。
Người suy thận cần điều chỉnh chế độ ăn phù hợp với giai đoạn bệnh.
腎不全の人は、病状の段階に合わせて食事を調整する必要があります。
