ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "成績" (1件)
thành tích

日本語
名成績
thành tích bán hàng kỳ này bị giảm
今期の販売成績は落ちてきた
類語検索結果 "成績" (1件)
thành tích học tập
日本語
フ学業成績
Nhiều gia đình ưu tiên thành tích học tập ở các môn văn hóa.
多くの家庭が文化科目の学業成績を優先します。
フレーズ検索結果 "成績" (6件)
thành tích bán hàng kỳ này bị giảm
今期の販売成績は落ちてきた
Đây là lần đầu tiên THPT Lương Thế Vinh có anh em ruột cùng đạt thành tích này.
ルーオンテービン高校で兄弟が同じ成績を達成したのはこれが初めてだ。
Gia đình không bao giờ tạo áp lực thành tích cho các con.
家族は子供たちに成績のプレッシャーを一切与えない。
Nhiều gia đình ưu tiên thành tích học tập ở các môn văn hóa.
多くの家庭が文化科目の学業成績を優先します。
Thành tích của anh ngang với những cầu thủ hàng đầu.
彼の成績はトップ選手たちに匹敵する。
Thành tích của anh ngang với cựu tiền đạo Wooratwut Srimaka.
彼の成績は元フォワードのウーラットウット・スリマカに匹敵する。
