ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "đồi" (4件)
đói

日本語
形お腹がすく
đói bụng
お腹が空く
đợi

日本語
動待つ(北部)
đợi hơn 15 phút
15分以上待った
đổi

日本語
動変える
đồi
日本語
名丘
Ngôi nhà nằm trên đồi.
家は丘の上にある。
類語検索結果 "đồi" (5件)
đối diện

日本語
助向かい側
ngồi đối diện
向かい側に座る
đổi tiền

日本語
名外貨両替
đổi tiền ở sân bay
空港で外貨両替する
cặp đôi

日本語
名カップル
cặp đôi xứng đôi
お似合いのカップル
đói bụng

日本語
形お腹がすく
Vì cả ngày chưa ăn gì nên bây giờ rất đói bụng
一日何も食べなかったので、お腹がすいている
trao đổi qua lại

日本語
動やり取り
Hợp đồng được ký kết sau khi trao đổi qua lại
やり取りした後に契約が結ばれた
フレーズ検索結果 "đồi" (20件)
đói bụng
お腹が空く
đợi hơn 15 phút
15分以上待った
đợi ở trạm dừng xe buýt
バス停で待つ
đợi đến khá lâu
遅くまで待つ
ngồi đối diện
向かい側に座る
đổi tiền ở sân bay
空港で外貨両替する
tỷ giá không thay đổi nhiều
レートがそこまで変わらない
cặp đôi xứng đôi
お似合いのカップル
Vì cả ngày chưa ăn gì nên bây giờ rất đói bụng
一日何も食べなかったので、お腹がすいている
đổi mật khẩu
パスワードを変更する
Hợp đồng được ký kết sau khi trao đổi qua lại
やり取りした後に契約が結ばれた
Đội tuần tra được điều phối trên các con đường
各ルートにパトロール隊が配置される
thu phí sửa đổi
変更料金を請求する
đối tượng được miễn giảm vé vào cổng
入場料が免状される対象
phân biệt đối xử là một vấn nạn ở Mỹ
差別はアメリカでの社会的な問題です
Thay đổi áp suất có thể gây đau đầu.
気圧の変化で頭痛になることがある。
Nhật Bản nằm trong vùng ôn đới.
日本は温帯に位置している。
Bắc Cực thuộc hàn đới.
北極は寒帯に属する。
Việt Nam là nước nằm trong vùng nhiệt đới.
ベトナムは熱帯に位置する国だ。
Đười ươi sống trong rừng nhiệt đới
オランウータンは熱帯雨林に住む。
