ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "đăng" (4件)
đang

日本語
他~している
đang đến
向かっている
đắng

日本語
形苦い
đảng
日本語
名党
Ông này đã xuyên tạc về các lãnh đạo Đảng.
彼は党の指導者について歪曲しました。
đăng
日本語
動投稿する、掲載する
Cô ấy vừa đăng một bức ảnh mới lên mạng xã hội.
彼女は新しい写真をソーシャルメディアに投稿しました。
類語検索結果 "đăng" (5件)
đằng kia

日本語
形あちら
nhìn đằng kia kìa
あっちをみてください
đáng tiếc

日本語
形残念だ
đáng tiếc là không còn phòng trống
残念ですが、満室です
giấy phép đăng ký xe

日本語
名車両登録証書
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
車両登録証書を常に携帯しないといけない
đại hội đảng

日本語
名党大会
ban chấp hành trung ương đảng

日本語
名党中央執行委員会
フレーズ検索結果 "đăng" (20件)
đang đến
向かっている
nhìn đằng kia kìa
あっちをみてください
đang mặc cả với người bán hàng
お店の人と値段交渉をしている
đang trả giá với người bán hàng
お店の人と値段交渉をしている
trời đang ấm dần lên
気温が少しずつ暖かくなっている
đáng tiếc là không còn phòng trống
残念ですが、満室です
lo cho mẹ đang ốm
風邪を引いている母に心配する
nếu thế thì đáng ra anh phải nói trước cho tôi
そうであれば、事前に私に言っておくべき
cúm lợn đang lan rộng
豚インフルエンザが流行っている
cúm heo đang lan rộng
豚インフルエンザが流行っている
đứa bé đang khóc
赤ちゃんが泣いている
cá mập rất đáng sợ
鮫が怖い
kinh tế đang phát triển
経済が発展している
đang làm trợ giảng ở trường đại học
大学で助手をやっている
xa xa có người đang vẫy tay
遠くで誰かが手を振っている
bệnh truyền nhiễm đang lan rộng
感染症が広がっている
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
オンラインショッピングの需要が高まっている
kiểu quần áo đang thịnh hành
流行っている服のスタイル
Số người thất nghiệp đang ngày càng tăng
失業者数が増加しつつある
nộp đơn đăng ký tại ủy ban nhân dân
申込書を人民委員会へ提出する
