ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "đâm" (4件)
đầm

日本語
名ワンピース
thích mặc đầm
ワンピースを着るのが好き
đậm

日本語
名濃い
đấm
日本語
動殴る
Anh ta đã đấm tài xế 3 cái vào thái dương.
彼が運転手のこめかみを3回殴った。
đâm
日本語
動衝突する、ぶつかる
Hai xe đã đâm vào nhau trên đường.
2台の車が道路で衝突しました。
類語検索結果 "đâm" (5件)
đam mê

日本語
名興味、パッション
khiêu vũ là đam mê của cô ấy
ダンスは彼女のパッションである
điện đàm

日本語
名電話会談
thủ tướng hai nước điệm đàm
両国の首相は電話会談を行う
đám cưới

日本語
名結婚式
Họ tổ chức đám cưới.
彼らは結婚式をする。
đám hỏi

日本語
名婚姻式
Gia đình làm đám hỏi.
家族が婚約式を行う。
đậm đặc

日本語
形こってり
trang điểm đậm
こってりとした化粧
フレーズ検索結果 "đâm" (20件)
khiêu vũ là đam mê của cô ấy
ダンスは彼女のパッションである
đảm bảo chất lượng
質を保証する
thủ tướng hai nước điệm đàm
両国の首相は電話会談を行う
Món mì Nhật có nước dùng rất đậm đà.
日本の麺料理はだしがとても濃い。
Họ tổ chức đám cưới.
彼らは結婚式をする。
Gia đình làm đám hỏi.
家族が婚約式を行う。
thích mặc đầm
ワンピースを着るのが好き
trang điểm đậm
こってりとした化粧
このスープはあっさりしている。
Món súp này thanh đạm.
Quần áo ướt đẫm mồ hôi.
服が汗でびっしょりだ。
Anh ấy luôn điềm đạm.
彼はいつも冷静だ。
Cô ấy rất đảm đang trong việc bếp núc.
彼女は家庭的だ。
Hai bên đang đàm phán hợp đồng.
両者は契約を交渉する。
Chúng tôi đi dạo trong đám rừng.
森を散歩する。
Món ăn này đậm vị muối.
この料理は塩の味が濃い。
Chúng tôi đi dạo trong đám cây nhỏ.
小さな林を散歩する。
Tôi rất ngại khi nói trước đám đông.
人前で話すのはとても恥ずかしい。
Trường tổ chức buổi tọa đàm.
学校で座談会が開かれた。
Vì tính cách hướng nội, tôi khó khăn trong việc nói chuyện trước đám đông
内向的な性格のため、大勢の前で話すのが苦手だ。
Chúng tôi đảm bảo chất lượng sản phẩm.
当社は製品の品質を保証する。
