ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "tệ" (1件)
tệ
日本語
形悪い
Màn trình diễn của đội hôm nay khá tệ.
今日のチームのパフォーマンスはかなり悪かったです。
類語検索結果 "tệ" (5件)
tên

日本語
名名前
tên anh là gì?
名前は何ですか?
kinh tế

日本語
名経済
kinh tế đang phát triển
経済が発展している
Tết

日本語
名旧正月
名テト
名テト
được nghỉ Tết 10 ngày
10日間テトのお休みがある
ký tên

日本語
動サインする
Hãy ký tên vào đây
ここにサインしてください
thực tế

日本語
動実践する
học qua thực tế
実践を通じて学ぶ
フレーズ検索結果 "tệ" (20件)
họ tên đầy đủ
フルネーム
anh tên là gì?
お名前は何ですか?
tên anh là gì?
名前は何ですか?
Sài Gòn là thành phố kinh tế
サイゴンは経済都市である
mua tem ở bưu điện
郵便局で切手を買う
kinh tế đang phát triển
経済が発展している
về nước nhân dịp Tết
テトを機に帰国する
được nghỉ Tết 10 ngày
10日間テトのお休みがある
khôi phục kinh tế
経済を回復する
Sài Gòn là tên cũ của thành phố Hồ Chí Minh
サイゴンはホーチミン市の旧名である
ngày quốc tế lao động
国際労働節
Dịch bệnh ảnh hưởng đến kinh tế thế giới
疫病は世界経済に影響した
Kinh tế thế giới bị ảnh hưởng nặng vì dịch bệnh
感染症により世界経済が大きく影響された
Hãy ký tên vào đây
ここにサインしてください
Lễ hội quốc tế được tổ chức ở Huế 2 năm 1 lần
国際フェスティバルはフエで2年に1度開催される
Kinh tế đang phục hồi trở lại
景気が回復してきた
học qua thực tế
実践を通じて学ぶ
Sin-ga-po là nước có kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á
東南アジアでシンガポールは経済の一番発展している国です
Cô ấy học ở một trường cao đẳng về kinh tế.
彼女は経済の短期大学に通っている。
Teriyaki thường có giấm ngọt Nhật Bản
照り焼きにはみりんがよく使われる。
