ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "triệu" (1件)
triệu
日本語
名百万
Mức lương hiện tại là 25 triệu đồng mỗi tháng.
現在の月給は2500万ドンです。
類語検索結果 "triệu" (5件)
triệu chứng

日本語
名症状
có triệu chứng bị cúm
インフルエンザの症状がある
triều đại

日本語
名王朝
Nhà Nguyễn là triều đại cuối cùng của Việt Nam.
阮朝はベトナム最後の王朝だ。
triều phục

日本語
名王朝の公式の儀式で着用する服
Vua mặc triều phục trong lễ lớn.
王は儀式で王朝の公式の儀式で着用する服を着る。
triều đình
日本語
名王朝
triệu tập
日本語
動招集する
Tổng thống đã triệu tập một cuộc họp khẩn cấp.
大統領は緊急会議を招集しました。
フレーズ検索結果 "triệu" (20件)
có triệu chứng bị cúm
インフルエンザの症状がある
thu nhập tháng trên 10 triệu đồng
1000万ドン以上の月収
Nhà Nguyễn là triều đại cuối cùng của Việt Nam.
阮朝はベトナム最後の王朝だ。
Vua mặc triều phục trong lễ lớn.
王は儀式で王朝の公式の儀式で着用する服を着る。
Tổng thống đã triệu tập một cuộc họp khẩn cấp.
大統領は緊急会議を招集しました。
Giai đoạn đầu triệu chứng mơ hồ như biếng ăn.
初期段階の症状は、食欲不振のように曖昧です。
Giai đoạn đầu triệu chứng mơ hồ như đau bụng âm ỉ.
初期段階の症状は、鈍い腹痛のように曖昧です。
Ông ta đã nhận hối lộ tổng cộng 137 triệu nhân dân tệ.
彼は総額1億3700万元の賄賂を受け取った。
Triệu chứng phổ biến của viêm tụy cấp là đau bụng dữ dội.
急性膵炎の一般的な症状は激しい腹痛です。
Ông đưa hàng triệu người gia nhập tầng lớp trung lưu.
彼は何百万人もの人々を中流階級に加わらせた。
Đề án phát triển 1 triệu ha lúa chất lượng cao, phát thải thấp gắn với tăng trưởng xanh.
グリーン成長と連携した100万ヘクタールの高品質・低排出稲作開発計画。
Hơn 14 triệu thùng dầu thô mỗi ngày chảy qua eo biển này.
毎日1400万バレル以上の原油がこの海峡を流れる。
Video này đã đạt hàng triệu lượt xem trong một ngày.
この動画は1日で数百万回の視聴回数を達成しました。
Họ được triệu tập lên để lấy lời khai.
彼らは供述を聴取するために召喚された。
Chiếc xe này trị giá 500 triệu đồng.
この車は5億ドン(500百万ドン)の価値があります。
Bức tranh này trị giá hàng triệu đô la.
この絵は数百万ドルの価値があります。
Mức lương hiện tại là 25 triệu đồng mỗi tháng.
現在の月給は2500万ドンです。
Mức lương hiện tại là 25 triệu đồng mỗi tháng.
現在の月給は2500万ドンです。
Có thể thu hút đám đông lên tới gần 20 triệu người.
2000万人近い群衆を集める可能性がある。
Dự án có thể đón khoảng 1 triệu khách mỗi năm.
プロジェクトは年間約100万人の客を迎えることができる。
