ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "tao" (3件)
táo

日本語
名りんご
ăn táo hằng ngày để giảm cân
ダイエットのため、毎日りんごを食べる
tao

日本語
名おれ
Tao mệt quá.
おれは疲れた。
tạo
日本語
動作る
Họ tạo ra sản phẩm mới.
彼らは新しい製品を作った。
類語検索結果 "tao" (5件)
trí tuệ nhân tạo

日本語
名人工知能
nghiên cứu về trí tuệ nhân tạo
人工知能の研究する
bộ giáo dục và đào tạo

日本語
名教育訓練省
máy tạo ẩm

日本語
名加湿器
sử dụng máy tạo ẩm để tăng độ ẩm cho phòng
加湿器で部屋の湿度を上げる
táo bón

日本語
名便秘
Ăn ít rau dễ bị táo bón.
野菜を食べないと便秘する。
sáng tạo nội dung

日本語
名コンテンツクリエイター
Cô ấy là một người sáng tạo nội dung nổi tiếng trên YouTube.
彼女は有名なコンテンツクリエイターだ。
フレーズ検索結果 "tao" (20件)
ăn táo hằng ngày để giảm cân
ダイエットのため、毎日りんごを食べる
đạo tạo kỹ sư
エンジニアを育成する
nghiên cứu về trí tuệ nhân tạo
人工知能の研究する
sử dụng máy tạo ẩm để tăng độ ẩm cho phòng
加湿器で部屋の湿度を上げる
Có 5 quả táo, ăn 2 quả, còn 3 quả. Đó là phép trừ.
りんごが5つあって、2つ食べたら3つ残る。これが引き算だ。
Tôi cắt nửa quả táo.
りんごを半分に切る。
Ăn ít rau dễ bị táo bón.
野菜を食べないと便秘する。
Cô ấy là một người sáng tạo nội dung nổi tiếng trên YouTube.
彼女は有名なコンテンツクリエイターだ。
Cá này được nuôi trồng nhân tạo.
この魚は養殖だ。
Thuật ngữ mới này do giới trẻ tạo ra.
この造語は若者が作った。
vị thanh tao
さっぱりした味
chương trình đào tạo nhân viên mới
新入社員向けのトレーニングプログラム
Chúng tôi chơi ở sân bóng nhân tạo.
私たちは人口芝サッカー場で遊ぶ。
Cô ấy dùng phấn tạo khối cho gò má.
彼女は頬にハイライトパウダーを使う。
chất phụ gia nhân tạo (hóa chất phụ gia)
食品人工添加物
Xà phòng này tạo bọt rất tốt.
この石けんはよく泡立てる。
Ngôi nhà cũ đã được cải tạo.
古い家が修繕された。
Cô ấy có ý tưởng táo bạo.
彼女は大胆なアイデアを持っている。
Cô ấy tạo kiểu tóc trước khi đi dự tiệc.
彼女はパーティーの前にヘアセットする。
Cây táo đã kết trái.
リンゴの木が実る。
