ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "rơi" (4件)
rồi

日本語
副すでに
đã xong rồi
既に完了
rơi

日本語
動落ちる
rối

日本語
形もつれる
Tóc tôi bị rối.
髪がもつれた。
rời
日本語
動離れる
Tàu chở hàng rời cảng Khalifa.
貨物船はハリファ港を離れた。
類語検索結果 "rơi" (5件)
hiểu rồi

日本語
動了解する、理解する
hiểu nội dung rồi /nắm bắt nội dung
内容を理解した
trời

日本語
名空
trời trong xanh
空が青い
bao lâu rồi

日本語
フどのくらい掛かりましたか?
đến Việt Nam đã bao lâu rồi?
どれぐらいベトナムにいますか?
múa rối nước

日本語
名水上人形劇
Múa rối nước rất thú vị
人形水上劇はとても面白い
việc rắc rối

日本語
名インシデント
Hôm qua đã xảy ra một việc rắc rối nhỏ ở trường.
昨日、学校で小さなインシデントがあった。
フレーズ検索結果 "rơi" (20件)
mệt mỏi rã rời vì sốt cao
熱でぐったりする
dạ, tôi hiểu rồi.
はい、分かりました
buồn ngủ lắm rồi
眠たくてたまらない
hiểu nội dung rồi /nắm bắt nội dung
内容を理解した
đã xong rồi
既に完了
có bồn tắm ngoài trời
露天風呂がある
thế à, tôi hiểu rồi.
そうか、分かった
vậy hả, tôi hiểu rồi
そうか、分かった
đã xuất phát rồi
既に出発した
ừ, hiểu rồi
うん、分かった
trời trở lạnh
気温が寒くなる
Em hiểu rồi ạ
かしこまりました
chắc là ngày mai trời mưa
明日は雨かもしれない
đi ăn rồi sau đó sẽ đi xem phim
食べに行って、その後映画館へ行く
ngoài trời rất tối
外がとても暗い
hôm qua trời mưa to nhưng hôm nay trời nắng
昨日は大雨だったが、今日は晴れた
ăn xong cả rồi
食べ終わった
trời âm u
空が曇っている
trời đang ấm dần lên
気温が少しずつ暖かくなっている
sống ở đây hơn 10 năm rồi
10年以上ここに住んでいる
