辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "mức" (3件)

mực
play
日本語 名イカ
マイ単語
mức
日本語 名レベル
マイ単語
Mức độ này khá khó.
このレベルはかなり難しい。
mục
日本語 名項目、セクション
マイ単語
Danh sách này bao gồm các mục quan trọng.
このリストには重要な項目が含まれています。

swap_horiz 類語検索結果 "mức" (5件)

lá mục
play
日本語 名朽葉
マイ単語
Trên đất có nhiều lá mục.
There are many decayed leaves on the ground.
thư mục
play
日本語 名フォルダ
マイ単語
tập tin đã được lưu trong thư mục abc
ファイルはabcフォルダ中に保存された
sự tín nhiệm quá mức đối với trái phiếu
play
日本語 名公債に対する過度の信頼
マイ単語
lệnh giao dịch tại mức giá khớp lệnh
play
日本語 名ATO
マイ単語
mức điểm tham chiếu
play
日本語 名基準点数
マイ単語

format_quote フレーズ検索結果 "mức" (20件)

Trên đất có nhiều lá mục.
There are many decayed leaves on the ground.
tập tin đã được lưu trong thư mục abc
ファイルはabcフォルダ中に保存された
Tôi đạt đủ mức điểm cơ bản.
私は基礎点数を満たす。
Tôi nhắm vào mục tiêu mới.
私は新しい目標を目指す。
Hắn nhằm mục đích trộm tiền.
彼はお金を盗むことを狙う。
Tôi đặt mục tiêu học tiếng Nhật.
私は日本語を学ぶ目標を立てる。
Đây là những mục thay đổi.
これが変更事項だ。
Thu hoạch lúa năm nay đạt mức trung bình
今年の米の収穫は並でした
Tôi dùng muôi để múc canh.
おたまでスープをすくう。
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
国連は持続可能な開発目標を掲げた。
Mức lương tối thiểu của mỗi khu vực là khác nhau.
地域によって最低賃金が異なる。
Tôi cần xác định mục tiêu.
目標を確定する必要がある。
Danh mục sản phẩm được cập nhật hàng tháng.
商品目録は毎月更新される。
Mức độ nguy hiểm của hóa chất này rất cao.
この化学物質の危険程度は非常に高い。
Mức tiêu thụ điện tăng cao.
電力の消費量が増加している。
Mức độ này khá khó.
このレベルはかなり難しい。
Mục đích của chuyến đi là học hỏi.
旅行の目的は学ぶことだ。
Ngân hàng áp dụng hạn mức tín dụng.
銀行は信用上限を適用する。
Đại hội khẳng định tiếp tục kiên định mục tiêu độc lập dân tộc.
大会は引き続き民族独立の目標を堅持することを再確認しました。
Chúng tôi đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.
私たちは目標を達成するために懸命に働いた。