辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "mạnh" (2件)

mảnh
日本語 名破片、断片、かけら
マイ単語
Tôi tìm thấy một mảnh kính vỡ trên sàn nhà.
床にガラスの破片を見つけた。
mạnh
日本語 形強い
マイ単語
Atletico mạnh như thế nào khi thi đấu tại Metropolitano.
メトロポリターノでプレーするアトレティコがいかに強いか。

swap_horiz 類語検索結果 "mạnh" (5件)

mạnh mẽ
play
日本語 形たくましい
マイ単語
Cậu bé có cơ thể mạnh mẽ.
その少年はたくましい体をしている。
động đất mạnh
play
日本語 名大地震
マイ単語
Trận động đất mạnh làm rung nhà.
大地震が家を揺らす。
nhấn mạnh
日本語 動強調する
マイ単語
Thầy giáo nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học.
先生は学習の重要性を強調する。
lành mạnh
日本語 形健全な
マイ単語
Lối sống lành mạnh.
健全な生活習慣。
thế mạnh
日本語 名強み
マイ単語
Đây là thế mạnh của công ty.
これは会社の強みだ。

format_quote フレーズ検索結果 "mạnh" (20件)

Tạm biệt, chúc mạnh khoẻ!
さようなら、お元気で!
lối sống lành mạnh
堅実なライフスタイル
du lịch từ nước ngoài đến Việt Nam tăng mạnh
ベトナムへのインバウンドが急増している
Công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
会社は研究開発に投資している。
Cậu bé có cơ thể mạnh mẽ.
その少年はたくましい体をしている。
Ăn uống lành mạnh giúp ngừa mụn.
健康的な食事はニキビ予防になる。
Trận động đất mạnh làm rung nhà.
大地震が家を揺らす。
Cường độ ánh sáng rất mạnh.
光の強度はとても強い。
Anh ấy có tinh thần mạnh mẽ.
彼は気合が入っている。
Thành phố này phát triển mạnh về thương mại.
この都市は商業が盛んだ。
Đây là một người phụ nữ mạnh mẽ.
彼女は強い女性だ。
Người cung Thiên Yết rất bí ẩn và mạnh mẽ.
天蠍宮の人はとても神秘的で強い。
Cô ấy có ý chí cầu tiến mạnh mẽ.
彼女は強い向上心を持っている。
Thầy giáo nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học.
先生は学習の重要性を強調する。
Chúng tôi ghép các mảnh lại với nhau.
私たちは部品を組み合わせた。
Động cơ của máy bay rất mạnh.
飛行機のエンジンはとても強力だ。
Cô ấy trông yếu đuối nhưng mạnh mẽ.
彼女は弱そうに見えるが強い。
Trong thập kỷ qua, đất nước phát triển mạnh.
この10年間で国は大きく発展した。
Đội này có thực lực mạnh.
このチームは実力が高い。
Nước phun ra mạnh.
水が勢いよく噴き出した。