ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "lượt" (1件)
lượt
日本語
名ラウンド
HLV Kim Sang-sik tin rằng chỉ có áo màu đen sẽ đem lại may mắn, sau trận thắng Indonesia ở lượt bốn.
キム・サンシク監督は、第4戦でインドネシアに勝利した後、黒いシャツだけが幸運をもたらすと信じている。
類語検索結果 "lượt" (5件)
lướt sóng

日本語
名サーフィン、波乗り
Tôi muốn thử lướt sóng.
私はサーフィンを試す。
lướt ván

日本語
名スケートボード
Cậu bé thích lướt ván.
少年はスケートボードをする。
lần lượt
日本語
副順番に
Họ lần lượt phát biểu ý kiến.
彼らは順番に意見を述べた。
lượt về
日本語
名第2戦
Barca từng thắng 2-1 tại Metropolitano ở lượt về La Liga.
バルサはラ・リーガの戦第2でメトロポリターノで2-1で勝ったことがある。
lượt đi
日本語
名第1戦
Ở lượt đi tứ kết, Barca thua Atletico Madrid 0-2.
準々決勝の第1戦で、バルサはアトレティコ・マドリードに0-2で敗れた。
フレーズ検索結果 "lượt" (11件)
Tôi muốn thử lướt sóng.
私はサーフィンを試す。
Cậu bé thích lướt ván.
少年はスケートボードをする。
Họ lần lượt phát biểu ý kiến.
彼らは順番に意見を述べた。
Thầy trò Simeone lần lượt đè bẹp các đối thủ.
シメオネ監督率いるチームは次々と相手を圧倒した。
Barca từng thắng 2-1 tại Metropolitano ở lượt về La Liga.
バルサはラ・リーガの戦第2でメトロポリターノで2-1で勝ったことがある。
Ở lượt đi tứ kết, Barca thua Atletico Madrid 0-2.
準々決勝の第1戦で、バルサはアトレティコ・マドリードに0-2で敗れた。
Video này đã đạt hàng triệu lượt xem trong một ngày.
この動画は1日で数百万回の視聴回数を達成しました。
Nam sinh đạt 8,75 điểm Văn, Tiếng Anh và Toán lần lượt là 9,25 và 9,75.
その男子生徒は国語8.75点、英語9.25点、数学9.75点をそれぞれ獲得した。
Nam sinh đạt 8,75 điểm Văn, Tiếng Anh và Toán lần lượt là 9,25 và 9,75.
その男子生徒は国語8.75点、英語9.25点、数学9.75点をそれぞれ獲得した。
HLV Kim Sang-sik tin rằng chỉ có áo màu đen sẽ đem lại may mắn, sau trận thắng Indonesia ở lượt bốn.
キム・サンシク監督は、第4戦でインドネシアに勝利した後、黒いシャツだけが幸運をもたらすと信じている。
Trận đấu này là lượt cuối của vòng bảng.
この試合はグループステージの最終節です。
