ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "liền" (1件)
liền
日本語
副連続で、続けて
Anh ấy đã thắng hai trận liền.
彼は2試合連続で勝ちました。
類語検索結果 "liền" (5件)
liên quan

日本語
動関係する
có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
それとこれは何か関係がありますか?
liên tục

日本語
副連続的に
liên tục cập nhật thông tin
継続的に情報をアップデートする
liên đoàn lao động việt nam

日本語
名ベトナム労働組合連合
hội liên hiệp phụ nữ việt nam

日本語
名ベトナム婦人連合会
liên hợp quốc

日本語
名国連
Việt Nam là thành viên của Liên Hợp Quốc.
ベトナムは国連の加盟国である。
フレーズ検索結果 "liền" (20件)
khát nước liên tục
ずっと喉が渇く
có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
それとこれは何か関係がありますか?
liên tục cập nhật thông tin
継続的に情報をアップデートする
Bạn có thể liên hệ với tôi qua thư điện tử
eメールで私に連絡しても構わない
Tuần sau sẽ có 3 ngày nghỉ liên tiếp
来週は3連休がある
Việt Nam là thành viên của Liên Hợp Quốc.
ベトナムは国連の加盟国である。
liên minh các nước Đông Nam Á
東南アジア諸国連合
liên hệ với sếp ngay lập tức
上司にすぐ連絡する
sự việc liên tục xảy ra.
事件が相次いで発生する。
Công ty có kế hoạch liên doanh.
会社は合弁事業を計画する。
mẹ đang mong chờ liên lạc của anh trai
母は兄の連絡を待ち望んでいる
Hãy liên hệ với tôi qua email.
メールで私に連絡してください。
Tôi sẽ nói cụ thể liên quan đến chủ đè này
このテーマに関して詳しく話す
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
国連は持続可能な開発目標を掲げた。
Hai công ty liên kết để phát triển sản phẩm.
2社が製品開発で連携した。
Chúng ta hãy giữ liên lạc nhé.
連絡を取り合いましょう。
Trong tình huống khẩn cấp, mì ăn liền là một lựa chọn tiện lợi.
緊急時にはインスタントラーメンが便利だ。
Xin cho tôi địa chỉ liên lạc của bạn.
あなたの連絡先を教えてください。
Hai nhà liền kề nhau.
二つの家は隣接している。
Tình cảm thiêng liêng.
神聖な感情。
