ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "dân" (3件)
dặn

日本語
動忠告する
Bố tôi dặn tôi không thức khuya
父は私に夜更かししないよう忠告しました。
dẫn

日本語
動案内する
Anh ấy dẫn khách tham quan bảo tàng.
彼は博物館を案内する。
dân
日本語
名人民、住民
Chính phủ luôn quan tâm đến đời sống của người dân.
政府は常に国民の生活に関心を寄せている。
類語検索結果 "dân" (5件)
quý danh

日本語
名名前(丁寧)
xin hỏi quý danh của ông là gì?
お名前を聞かせて頂けませんでしょうか?
để dành

日本語
動節約する
để dành tiền cho con cái
子供のためお金を節約する
dân cư

日本語
名市民
dân cư ở đây rất tốt bụng
ここの市民たちはとても優しい
dân tộc thiểu số

日本語
名少数民族
Việt Nam có 53 dân tộc thiểu số
ベトナムでは53少数民族がいる
hấp dẫn

日本語
形愛嬌がある
cô ấy rất hấp dẫn
彼女はとてもチャーミングである
フレーズ検索結果 "dân" (20件)
Mỗi sáng, tôi dành 10 phút để ngồi thiền.
毎朝10分間禅を組む。
đèn xanh dành cho người đi bộ
歩行者向けの青信号
mật độ dân số khá thưa
人口密度がとても低い
xin hỏi quý danh của ông là gì?
お名前を聞かせて頂けませんでしょうか?
để dành tiền cho con cái
子供のためお金を節約する
trời đang ấm dần lên
気温が少しずつ暖かくなっている
dân cư ở đây rất tốt bụng
ここの市民たちはとても優しい
dân cư thưa thớt
人口密度が低い
Việt Nam có 53 dân tộc thiểu số
ベトナムでは53少数民族がいる
quốc gia đông dân
人口が多い国
đại học danh tiếng
名門大学
cô ấy rất hấp dẫn
彼女はとてもチャーミングである
ước mơ của tôi là làm nông dân
私の夢は農家になる事
dẫn con đi sở thú
子供を動物園に連れて行く
san hô có nhiều hình dạng và nhiều màu
珊瑚にはいろんな形と色がある
Trung Quốc là nước đông dân nhất
中国は人口が1番多い国である
Chính phủ hỗ trợ người dân bằng tiền phụ cấp.
政府は国民に給付金を支給した。
nộp đơn đăng ký tại ủy ban nhân dân
申込書を人民委員会へ提出する
Việt Nam đang ở thời kỳ cơ cấu dân số vàng
ベトナムではゴールデン人口構成の時期です
phát sách hướng dẫn
ガイドブックを配布する
