辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "diều" (1件)

diều
日本語 名凧
マイ単語
Ba con diều gắn đèn chớp tắt được phát hiện trên bầu trời gần sân bay.
空港近くの空に、点滅するライトが付いた3つの凧が発見されました。

swap_horiz 類語検索結果 "diều" (5件)

cá diêu hồng
play
日本語 名ティラピア
マイ単語
Cá diêu hồng sống trong ao.
鯛が池に生きる。
bộ môn thả diều
日本語 名凧揚げの競技
マイ単語
Bộ môn thả diều đã trở thành một hoạt động phổ biến ở nhiều nơi.
凧揚げの競技は多くの場所で人気のある活動になっている。
diều nghệ thuật
日本語 名芸術的な凧
マイ単語
Những chiếc diều nghệ thuật được trang trí rất công phu.
芸術的な凧はとても精巧に装飾されている。
thả diều
日本語 名凧揚げ
マイ単語
Các em nhỏ thích thả diều vào buổi chiều.
子供たちは午後に凧揚げを楽しみ。
diễu hành
日本語 動行進する、パレードする
マイ単語
Đoàn quân diễu hành qua các con phố chính.
軍隊は主要な通りを行進しました。

format_quote フレーズ検索結果 "diều" (12件)

Cá diêu hồng sống trong ao.
鯛が池に生きる。
Lễ hội thả diều được tổ chức với quy mô toàn quốc.
凧揚げの祭りは全国規模で開催されている。
Bộ môn thả diều đã trở thành một hoạt động phổ biến ở nhiều nơi.
凧揚げの競技は多くの場所で人気のある活動になっている。
Những chiếc diều nghệ thuật được trang trí rất công phu.
芸術的な凧はとても精巧に装飾されている。
Chúng ta có thể thỏa sức thả diều trên cánh đồng rộng.
広い畑で思いっきり凧揚げができる。
Bãi đất trống là nơi lý tưởng để thả diều.
空き地は凧揚げに理想的な場所である。
Bãi đất trống này rất thoáng người, nên thả diều rất thoải mái.
この空き地は人が少ないので、凧揚げがとても楽しい。
Chúng tôi thả diều trên bãi cát gần biển.
私たちは海の近くの砂浜で凧を揚げた。
Các em nhỏ thích thả diều vào buổi chiều.
子供たちは午後に凧揚げを楽しみ。
Anh ấy đứng đầu đoàn diễu hành.
彼は行列の先頭に立つ。
Đoàn quân diễu hành qua các con phố chính.
軍隊は主要な通りを行進しました。
Ba con diều gắn đèn chớp tắt được phát hiện trên bầu trời gần sân bay.
空港近くの空に、点滅するライトが付いた3つの凧が発見されました。