辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "cúp" (1件)

cúp
日本語 名カップ
マイ単語
Chiếc cúp FIFA World Cup tượng trưng cho cảm xúc chiến thắng.
FIFAワールドカップのトロフィーは勝利の感情を象徴しています。

swap_horiz 類語検索結果 "cúp" (3件)

cúp điện
play
日本語 名停電
マイ単語
Cúp điện vì bão
台風のため停電した
cúp điện kéo dài
日本語 フ停電が長引く
マイ単語
Trận bão đã gây ra cúp điện kéo dài ở thành phố.
台風の影響で市内で停電が長引いている。
đoạt cúp
日本語 フカップを獲得する、優勝する
マイ単語
Chi Pu đã đoạt cúp trong chương trình Đạp gió 2023.
チー・プーは「Đạp gió 2023」プログラムでカップを獲得しました。

format_quote フレーズ検索結果 "cúp" (8件)

Cúp điện vì bão
台風のため停電した
Trận bão đã gây ra cúp điện kéo dài ở thành phố.
台風の影響で市内で停電が長引いている。
Trải nghiệm từ môi trường đó đã giúp tôi tỏa sáng tại một đấu trường lớn như World Cup.
その環境での経験が、ワールドカップのような大きな舞台で私が輝くのに役立った。
Tổng số tiền cá độ ước tính 20 tỷ đồng trong giai đoạn World Cup.
ワールドカップ期間中の賭け金総額は200億ドンと推定されます。
Chiếc cúp FIFA World Cup tượng trưng cho cảm xúc chiến thắng.
FIFAワールドカップのトロフィーは勝利の感情を象徴しています。
Cúp Jules Rimet ra mắt tại giải đấu năm 1930.
ジュール・リメ杯は1930年の大会で初披露されました。
Cúp đặt theo tên người sáng lập giải đấu.
トロフィーは大会の創設者にちなんで名付けられました。
Chi Pu đã đoạt cúp trong chương trình Đạp gió 2023.
チー・プーは「Đạp gió 2023」プログラムでカップを獲得しました。