単語 意味 音声
quý hơn より貴重な
button1
không gì quý hơn gia đình : 家族より大切な物はない
cô-ca コーラ
button1
uống cô-ca mỗi ngày : 毎日コーラを飲む
trời
button1
trời trong xanh : 空が青い
nhớ 覚える
button1
nhớ 10 từ vựng tiếng anh mỗi ngày : 毎日英単語を10つ覚える
ăn thử 試食する
button1
ăn thử thức ăn để trên bàn : テーブルの上に置いてある料理を試食する
cây
button1
sở thích của tôi là trồng cây : 木を植えるのが私の趣味である
đáng tiếc 残念だ
button1
đáng tiếc là không còn phòng trống : 残念ですが、満室です
tự động 自動的に
button1
tự động điều chỉnh nhiệt độ : 温度を自動的に調整する
dĩ nhiên 当然だ
button1
dĩ nhiên sẽ thắng trận đấu này : この試合に勝つのは当然だ
vịnh
button1
vịnh Hạ Long được công nhận là di sản văn hoá : ハロン湾は世界遺産として認定された
khí hậu 気温
button1
khí hậu khắc nghiệt : 過酷な気温
quả 果物類の前につける(北部)
button1
ăn một lần 2 quả hồng : 一気に柿を2個食べた
trái 果物類の前につける(南部)
button1
ăn một lần 2 trái hồng : 一気に柿を2個食べた
nghệ thuật 芸術
button1
tác phẩm nghệ thuật có giá trị : 価値のある芸術作品である
quần パンツ
button1
mặc quần : パンツを履く