単語 意味 音声
〜で(場所を示す)
button1
ở công ty : 会社で
dưới
button1
dưới giường : ベッドの下
à này ええっと…
button1
à này, anh có biết…? : ええっと、…知ってる?
giúp 手伝う/助ける
button1
anh em phải giúp đỡ nhau : 兄弟はお互い助け合うべき
lên chức 昇格させる
button1
được lên chức/được thăng chức : 昇格する
để 〜するため
button1
để tăng thu nhập : 収入を増やすため
đèn xanh 青信号
button1
đèn xanh giành cho người đi bộ : 歩行者の青信号
打つ/ノックする
button1
gõ cữa : ドアにノックする
mấy いくら/いくつ
button1
mấy giờ? : 何時?
ええ(相槌)
button1
ờ, để tôi nhớ lại xem. : ええ、思い出してみるね
gần 近い
button1
gần nhà : 家の近く
lúc ~時に
button1
về nhà lúc con đã ngủ : 子供が寝ている時に帰った
đi theo 同伴する
button1
có trợ lí đi theo : アシスタントが同伴する
đầu dây 電話している相手
button1
xin hỏi ai đầu dây đấy ạ? : (電話で)すみません、どなたでしょうか?
tẩy 消す、消しゴム
button1
tẩy vết ố : 服の汚れを消す