単語 意味 音声
thưởng ngoạn 見物する
button1
thưởng ngoạn phong cảnh núi non : 山の風景を見物する
nếu thế そうならば
button1
nếu thế thì đáng ra anh phải nói trước cho tôi : そうであれば、事前に私に言っておくべき
tác giả 作家
button1
tác giả của cuốn sách nổi tiếng : 有名な本の作家である
nghe nhạc 音楽を聴く
button1
nghe nhạc trong khi làm bài : 音楽を聴きながら宿題をする
thanh bình 平和
button1
làng quê thanh bình : 田舎は閑寂である
tức là 意味する
button1
không hồi đáp lại tức là anh ấy đã ngủ rồi : 返信がないのは彼が寝てしまったという意味だ
bát 碗(北部)
button1
cho tôi xin cái bát : お碗一個ください
chén 碗(南部)
button1
cho tôi xin cái chén : お碗一個ください
cổ vũ 応援する
button1
cổ vũ cho thần tượng : アイドルを応援する
hằng ngày 毎日
button1
thức dậy sớm hằng ngày : 毎日早起きする
rẻ 安い
button1
vật giá ở Việt Nam rất rẻ : ベトナムでの物価はかなり安い
truyện tranh 漫画
button1
truyện tranh Nhật Bản được ưa chuộng ở Việt Nam : 日本の漫画がベトナムで人気がある
táo りんご
button1
ăn táo hằng ngày để giảm cân : ダイエットのため、毎日りんごを食べる
cơm ご飯
button1
nấu cơm : ご飯を作る
đào
button1
đào vào mùa rất ngọt : 旬の桃がとても甘い