ベトタン BASIC 900
search
ベトタン BASIC 900
Section 38
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
動豆(北部) 名受かる(北部)
例文expand_more
button1
マイ単語
đỗ đại học
大学に受かる
動豆(南部) 名受かる(南部)
例文expand_more
button1
マイ単語
đậu đại học
大学に受かる
動這う 名牛
例文expand_more
button1
マイ単語
em bé đã biết bò
子供が這えるようになる
動頑張る、努力する
例文expand_more
button1
マイ単語
cố gắng học
勉強を頑張る
名理想
例文expand_more
button1
マイ単語
anh ấy là mẫu bạn trai lý tưởng của tôi
彼は私の理想の彼氏である
形最後の
例文expand_more
button1
マイ単語
về sau cùng
1番最後に帰る
形ロマンチックな
例文expand_more
button1
マイ単語
cảnh ở đây rất thơ mộng
ここの景色はとてもロマンチックです
動利用する
例文expand_more
button1
マイ単語
có thể sử dụng lại
再利用することができる
形次回
例文expand_more
button1
マイ単語
lần tới sẽ thảo luận chi tiết
次回に詳細について議論する
名叔父さん
例文expand_more
button1
マイ単語
chú Nam là em của bố
ナム伯父さんは父の弟である
名川
例文expand_more
button1
マイ単語
sông kia rất cạn
その川はかなり浅い
名~するそうだ 誰かから聞いた話を表現する際に使用する
例文expand_more
button1
マイ単語
nghe nói ngày mai trời sẽ mưa
明日は雨が降るそうだ
名外国人
例文expand_more
button1
マイ単語
kết hôn với người nước ngoài
外国人と結婚する
名暮らし
例文expand_more
button1
マイ単語
cuộc sống ở Việt Nam đã ổn định
ベトナムでの暮らしが安定する
名選集
例文expand_more
button1
マイ単語
đây là tuyển tập các bài hát tôi yêu thích
こちらは私の好きな曲選集である

section

38

đỗ
動豆(北部) 名受かる(北部)
đậu
動豆(南部) 名受かる(南部)
bò
動這う 名牛
cố gắng
動頑張る、努力する
lý tưởng
名理想
sau cùng
形最後の
thơ mộng
形ロマンチックな
sử dụng
動利用する
lần tới
形次回
chú
名叔父さん
sông
名川
nghe nói
名~するそうだ
誰かから聞いた話を表現する際に使用する
người nước ngoài
名外国人
cuộc sống
名暮らし
tuyển tập
名選集

section

38

đỗ đại học
大学に受かる
đậu đại học
大学に受かる
em bé đã biết bò
子供が這えるようになる
cố gắng học
勉強を頑張る
anh ấy là mẫu bạn trai lý tưởng của tôi
彼は私の理想の彼氏である
về sau cùng
1番最後に帰る
cảnh ở đây rất thơ mộng
ここの景色はとてもロマンチックです
có thể sử dụng lại
再利用することができる
lần tới sẽ thảo luận chi tiết
次回に詳細について議論する
chú Nam là em của bố
ナム伯父さんは父の弟である
sông kia rất cạn
その川はかなり浅い
nghe nói ngày mai trời sẽ mưa
明日は雨が降るそうだ
kết hôn với người nước ngoài
外国人と結婚する
cuộc sống ở Việt Nam đã ổn định
ベトナムでの暮らしが安定する
đây là tuyển tập các bài hát tôi yêu thích
こちらは私の好きな曲選集である