ベトタン BASIC 900
Section 38
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

đỗ đại học
大学に受かる

đậu đại học
大学に受かる

em bé đã biết bò
子供が這えるようになる

cố gắng học
勉強を頑張る

anh ấy là mẫu bạn trai lý tưởng của tôi
彼は私の理想の彼氏である

về sau cùng
1番最後に帰る

cảnh ở đây rất thơ mộng
ここの景色はとてもロマンチックです

có thể sử dụng lại
再利用することができる

lần tới sẽ thảo luận chi tiết
次回に詳細について議論する

chú Nam là em của bố
ナム伯父さんは父の弟である

sông kia rất cạn
その川はかなり浅い

nghe nói ngày mai trời sẽ mưa
明日は雨が降るそうだ

kết hôn với người nước ngoài
外国人と結婚する

cuộc sống ở Việt Nam đã ổn định
ベトナムでの暮らしが安定する

đây là tuyển tập các bài hát tôi yêu thích
こちらは私の好きな曲選集である
