単語 意味 音声
chuyến 旅、フライト
button1
chuyến bay của tôi bị trễ : 私のフライトが遅延した
biếu 送る、贈呈する
button1
không biết nên biếu gì bố mẹ bạn trai : 彼の親に何を贈るべきか分からない
thành lập 設立する
button1
thành lập công ty mới : 新しい会社を設立する
quyển 本の前につける(北部)
button1
mua 2 quyển tiểu thuyết : 小説を2冊買う
cuốn 本の前につける(南部)
button1
mua 2 cuốn tiểu thuyết : 小説を2冊買う
hương 香り
button1
có mùi hương dễ chịu : 気持ちいい香りがする
mạng xã hội SNSページ
button1
sử dụng mạng xã hội : SNSを使う
tụi cháu 私たち(年上の人に向けて自称)
button1
hãy để tụi cháu giúp : (年上の人に向け)私たちに手伝わせてください
không...nào cả 何もない/何もしない
button1
không ăn được chút nào cả : 全く何も食べれない
đừng ~するな(命令形)
button1
đừng chạm vào hiện vật : 展示物に触るな
lúc nào cũng いつも
button1
lúc nào cũng đến đúng giờ : いつも時間通りに来る
đông 混み合う
button1
đường đông : 道が混む
bờ
button1
trồng cây dọc bờ sông : 河岸に木を植える
cần 要る、必要
button1
cần nộp báo cáo trong hôm nay : 今日中にレポートを提出する必要がある
lý thú 面白い
button1
câu chuyện lý thú : ストーリーが面白い