単語 意味 音声
đầu tiên はじめて
button1
lần đầu tiên đi du lịch nước ngoài : 初めて海外旅行する
phải 正しい、しないといけない
button1
phải đến trước 5 giờ : 5時前に来ないといけない
hỗ trợ 支援する、サポートする
button1
nhận được hỗ trợ từ gia đình : 家族からの支えがある
滞在する
button1
sống ở Việt Nam : ベトナムに駐在している
đâu どこ?
button1
gặp nhau ở đâu? : どこで待ち合わせする?
khách sạn ホテル
button1
đặt phòng khách sạn : ホテルを予約する
số 数字
button1
chọn 1 số chẵn : 偶数を1つ選ぶ
Nhật 日本
button1
khách nước ngoài đến Nhật Bản : 訪日外国人
phố 道、通り(北部)
button1
phố Hàng Mã : ハンマー通り
đường 道、通り(南部)
button1
đường Nguyễn Huệ : グエンフエ通り
nói 話す
button1
nói tiếng nước ngoài : 外国語を話す
tiếng 言語
button1
nói được nhiều thứ tiếng : 何か国語も話せる
khá すごく、とても
button1
khá lưu loát : とても流暢に
lắm とても
button1
ngon lắm : とても美味しい
đói お腹がすく
button1
đói bụng : お腹が空く