| 単語 | 意味 | 音声 | マイ単語 |
|---|---|---|---|
| duy trì | 動維持する |
![]() |
|
| Duy trì cân nặng : 体重を維持する | |||
| chúc mừng | フおめでとう |
![]() |
|
| Chúc mừng sinh nhật : 誕生日おめでとう | |||
| ngày nghỉ | 名休日 |
![]() |
|
| Tuần này tôi phải đến công ty cả vào ngày nghỉ : 今週は休日も会社に行かないといけない | |||
| trà | 名お茶 |
![]() |
|
| Cô ấy rất thích uống trà : 彼女はお茶を飲むのが大好き | |||
| rau | 名野菜 |
![]() |
|
| không thể thiếu rau trong mỗi bữa ăn : 食事には野菜が欠かせない | |||
| đồ ăn | 名食べ物 |
![]() |
|
| hâm nóng đồ ăn : 食べ物を温める | |||
| sở thích | 名趣味 |
![]() |
|
| Sở thích của tôi là hát karaoke : 私の趣味はカラオケすること | |||
| thịt | 名肉 |
![]() |
|
| Tôi không thích ăn thịt : 私は肉を食べるのが好きではない | |||
| nhạc | 名音楽 |
![]() |
|
| Tôi nghe nhạc mỗi buổi tối trước khi đi ngủ : 毎晩寝る前に音楽を聞く | |||
| học sinh | 名学生 |
![]() |
|
| Nam là học sinh gương mẫu : Namさんは模範的な学生です | |||
| cái này | 名これ |
![]() |
|
| Cái này là của ai? : これは誰のものですか? | |||
| chỗ này | 名ここ |
![]() |
|
| Tôi thường đến chỗ này mỗi khi buồn : 落ち込む時、よくここに来る | |||
| tiền thừa | 名お釣り |
![]() |
|
| Đây là tiền thừa của anh : これはあなたのお釣りです | |||
| uống | 動飲む |
![]() |
|
| Vì trời nóng nên phải uống đủ nước : 暑いため、水を十分にとらないといけない | |||
| siêu thị | 名スーパー |
![]() |
|
| Gần nhà tôi có siêu thị Nhật Bản vừa mới mở : 家の近くにオープンしたばかりの日本のスーパーがある | |||
© 2025 オンラインベトナム語 VIETCAFE.
All Rights Reserved.