単語 意味 音声
lưu ban 留年する
button1
bị lưu ban một năm : 1年間留年する
đặc biệt là 特に
button1
ở đây món gì cũng ngon đặc biệt là Phở : この店ではなんでも美味しい、特にはフォーが美味しい
châu Á アジア
button1
châu Á là châu lục lớn nhất thế giới : アジアは世界一番広い大陸である
cười 笑う
button1
cười toe toét : にっこり笑う
về nước 帰国する
button1
về nước nhân dịp Tết : テトを機に帰国する
phòng cách li 出発ロビー、隔離室(病院)
button1
được đưa vào phòng cách li : 隔離室に搬送される
sinh viên 大学生
button1
sinh viên năm nhất : 大学1年生
phòng triễn lãm 展示室
button1
khai trương phòng triễn lãm : 展示室を開く
bóng chày 野球
button1
hiểu luật chơi bóng chày : 野球のルールが分かる
làm quen 知り合う
button1
làm quen bạn gái qua mạng : オンラインで彼女と知り合った
triệu chứng 症状
button1
có triệu chứng bị cúm : インフルエンザの症状がある
bóng đá サッカー
button1
đi xem trận bóng đá : サッカー試合を観戦する
Tết 旧正月
button1
được nghỉ Tết 10 ngày : 10日間テトのお休みがある
bơi lội 水泳
button1
anh ấy rất giỏi bơi lội : 彼は水泳が得意である
ca sĩ 歌手
button1
ước mơ của cô ấy là trở thành ước mơ của cô ấy là trở thành ca sĩ : 彼女の夢は歌手になること