ベトタン BASIC 900
Section 50
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

được mời dự tiệc cưới
披露宴に招待された

nuôi 2 con khỉ
猿を2匹飼う

chơi quần vợt
テニスをする

cho mượn vở
ノートを貸してあげる

cô ấy là bạn học trung học của tôi
彼女は私の中学校のクラスメイトだった

trời lạnh nên bị sổ mũi
寒いため鼻水が出る

không đủ tiền để mua cuốn sách đó
あの本を買うのにお金が足りなかった

anh ấy chơi trong câu lạc bộ cầu lông
彼はバドミントン部に属している

cho ví dụ về〜
〜について例をあげる

tìm hiểu về nhân văn học
人文学部に関する研究する

hàng có sẵn
商品は在庫がある

món ăn nhiều dầu nên ăn mãi không tiêu
油濃い物を食べたので、なかなか消化できない

thiết kế bảng hiệu
看板をデザインする

chú rể mặc áo dài
新郎はアオザイを着ている

anh không phải lo, không sao đâu!
ご心配なく、大丈夫です
