ベトタン BASIC 900
Section 36
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

muốn bay như chim
鳥のように飛びたい

chim hót ngoài vườn từ sáng sớm
早朝から庭に鳥が鳴く

bán được món hàng đắt tiền
高額なアイテムが売れる

có thể mua bánh mì ở ki - ốt đó
あのキオスクでパンが買える

thưởng ngoạn phong cảnh núi non
山の風景を見物する

nếu thế thì đáng ra anh phải nói trước cho tôi
そうであれば、事前に私に言っておくべき

tác giả của cuốn sách nổi tiếng
有名な本の作家である

nghe nhạc trong khi làm bài
音楽を聴きながら宿題をする

làng quê thanh bình
田舎は閑寂である

không hồi đáp lại tức là anh ấy đã ngủ rồi
返信がないのは彼が寝たという意味だ

cho tôi xin cái bát
お碗一個ください

cho tôi xin cái chén
お碗一個ください

cổ vũ cho thần tượng
アイドルを応援する

thức dậy sớm hằng ngày
毎日早起きする

vật giá ở Việt Nam rất rẻ
ベトナムでの物価はかなり安い
