単語 意味 音声
lon
button1
mua 1 lon bia : ビールを1缶買う
nắng 晴れる
button1
hôm qua trời mưa to nhưng hôm nay trời nắng : 昨日は大雨だったが、今日は晴れた
đại lộ 大通り
button1
đi ra đại lộ : 大通りに出る
chụp ảnh 写真を撮る
button1
chụp ảnh tập thể : 集合写真を撮る
hơn ~より(比較するための言葉)
button1
cao hơn anh trai : 兄より背が高い
đổi tiền 外貨両替
button1
đổi tiền ở sân bay : 空港で外貨両替する
nhộn nhịp 賑やか
button1
thành phố này rất nhộn nhịp về đêm : この街は夜になると賑やかになる
no お腹いっぱい
button1
uống nhiều nước nên chưa ăn đã no : 水をたくさん飲んだため、食べなくてもお腹がいっぱい
gửi thư レターを送る
button1
gửi thư cho mẹ : 母にレターを送る
rạp chiếu phim 映画館
button1
rạp chiếu phim mới vừa mở cửa : 映画館は新しくオープンしたばかり
đường 砂糖
button1
thêm đường vào cà - phê : コーヒーに砂糖を入れる
sữa đậu nành 豆乳
button1
uống sữa đậu nành mỗi sáng : 毎朝豆乳を飲む
cảm thấy 感じる
button1
cảm thấy đau : 痛みを感じる
hay よく
button1
hay ăn cơm vào buổi sáng : 朝はよく白ごはんを食べる
xong cả 終了
button1
ăn xong cả rồi : 食べ終わった