ベトタン BASIC 900
Section 23
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

để dành tiền cho con cái
子供のためお金を節約する

mua quần áo mới
新しい服を買う

tham dự sự kiện
イベントに参加する

tham gia sự kiện
イベントに参加する

ăn cơm hộp vào buổi trưa
昼食にお弁当を食べる

chuẩn bị quà sinh nhật
誕生日プレゼントを準備する

ghé thăm miếu gần nhà
家近くの小礼拝堂をお参りする

đi bộ ven theo bờ sông
川沿いを散歩する

đọc truyện ngắn trước khi ngủ
寝る前に短編小説を読む

thiết kế tinh xảo
精巧なデザイン

cô ấy đã có gia đình
彼女は既婚者だ

đi bộ nhiều nên mỏi chân
たくさん歩いたため、足が疲れた

anh ấy là nhà thơ
彼は詩人だ

tôi đoán anh ấy sẽ đến muộn
彼が遅刻すると推測する

bán đồ hiệu
高級品を売る
