ベトタン BASIC 900
Section 17
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

con mèo đó là con mèo hoang
あの猫は野良猫である

cho mượn chìa khóa
鍵を貸してあげる

ở lại công ty đến đêm
夜まで会社に残る

lát nữa mình gặp nhau ở đâu?
後でどこで待ち合わせする?

hi vọng sẽ được tuyển vào bộ phận A
A部署に配属されるのを希望する

đi thẳng đến cuối đường
突き当たりまでまっすぐ行く

Em hiểu rồi ạ
かしこまりました

sáng mai anh có nhà không?
明日の朝家にいる?

có 1tiếng nghỉ giải lao buổi trưa
昼に1時間休憩がある

đã đi ra ngoài từ 10 phút trước
10分前外に出た

có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
それとこれは何か関係がありますか?

xin hỏi quý danh của ông là gì?
お名前を聞かせて頂けませんでしょうか?

ngày mai mình đi xem phim nhé?
明日映画を見に行くよね?

xin cám ơn ngài tổng thống
ありがとう大統領閣下

mang nhiều quà
お土産をたくさん持ってくる
