ベトタン BASIC 900
search
ベトタン BASIC 900
Section 17
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
形あの
例文expand_more
button1
マイ単語
con mèo đó là con mèo hoang
あの猫は野良猫である
名鍵
例文expand_more
button1
マイ単語
cho mượn chìa khóa
鍵を貸してあげる
名夜
例文expand_more
button1
マイ単語
ở lại công ty đến đêm
夜まで会社に残る
名私(友達同士)
例文expand_more
button1
マイ単語
lát nữa mình gặp nhau ở đâu?
後でどこで待ち合わせする?
動希望する 名希望
例文expand_more
button1
マイ単語
hi vọng sẽ được tuyển vào bộ phận A
A部署に配属されるのを希望する
副まっすぐ
例文expand_more
button1
マイ単語
đi thẳng đến cuối đường
突き当たりまでまっすぐ行く
他丁寧な語尾
例文expand_more
button1
マイ単語
Em hiểu rồi ạ
かしこまりました
動家にいる
例文expand_more
button1
マイ単語
sáng mai anh có nhà không?
明日の朝家にいる?
名昼
例文expand_more
button1
マイ単語
có 1tiếng nghỉ giải lao buổi trưa
昼に1時間休憩がある
動外に出る
例文expand_more
button1
マイ単語
đã đi ra ngoài từ 10 phút trước
10分前外に出た
動関係する
例文expand_more
button1
マイ単語
có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
それとこれは何か関係がありますか?
名名前(丁寧) 名前の丁寧な言い回し
例文expand_more
button1
マイ単語
xin hỏi quý danh của ông là gì?
お名前を聞かせて頂けませんでしょうか?
他〜ね(語尾) 語尾につけて使用する
例文expand_more
button1
マイ単語
ngày mai mình đi xem phim nhé?
明日映画を見に行くよね?
名呼称(男性向け) 男性を呼ぶ際の名称
例文expand_more
button1
マイ単語
xin cám ơn ngài tổng thống
ありがとう大統領閣下
動持つ
例文expand_more
button1
マイ単語
mang nhiều quà
お土産をたくさん持ってくる

section

17

đó
形あの
chìa khóa
名鍵
đêm
名夜
mình
名私(友達同士)
hi vọng
動希望する 名希望
thẳng
副まっすぐ
ạ
他丁寧な語尾
có nhà
動家にいる
trưa
名昼
đi ra
動外に出る
liên quan
動関係する
quý danh
名名前(丁寧)
名前の丁寧な言い回し
nhé
他〜ね(語尾)
語尾につけて使用する
ngài
名呼称(男性向け)
男性を呼ぶ際の名称
mang
動持つ

section

17

con mèo đó là con mèo hoang
あの猫は野良猫である
cho mượn chìa khóa
鍵を貸してあげる
ở lại công ty đến đêm
夜まで会社に残る
lát nữa mình gặp nhau ở đâu?
後でどこで待ち合わせする?
hi vọng sẽ được tuyển vào bộ phận A
A部署に配属されるのを希望する
đi thẳng đến cuối đường
突き当たりまでまっすぐ行く
Em hiểu rồi ạ
かしこまりました
sáng mai anh có nhà không?
明日の朝家にいる?
có 1tiếng nghỉ giải lao buổi trưa
昼に1時間休憩がある
đã đi ra ngoài từ 10 phút trước
10分前外に出た
có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
それとこれは何か関係がありますか?
xin hỏi quý danh của ông là gì?
お名前を聞かせて頂けませんでしょうか?
ngày mai mình đi xem phim nhé?
明日映画を見に行くよね?
xin cám ơn ngài tổng thống
ありがとう大統領閣下
mang nhiều quà
お土産をたくさん持ってくる