<回答>第31課~第34課の復習問題

I. (      )に入る最も適切なものを選びなさい。 (1)Bánh mì là món ăn (     ) được rất nhiều người ưa chuộng. A. ẩm thực      B. đường phố     C. trong nhà     D. ngoài trời   (2)Trong lớp, bạn (     ) cũng có thể n

続きを読む

<クイズ回答>第36課

最も適切な文末詞で穴を埋めて下さい。 ① Mai: Anh đi đâu đấy ?    何処へ行くの?     Nam: Anh đi có việc một chút.      用事でちょっと出かけてきます。 ② Chào em, lâu ngày không gặp. Em vẫn khỏe chứ ?   こんにちは、久しぶりだね。元気にしているよね? ③ Nam: Bây giờ l

続きを読む

<回答>第28課~第30課の復習問題

I.  (    )に入る最も適切なものを選びなさい。 (1)Tuy giàu nhưng ông ấy rất (     ). A. nhanh nhẹn         B. khỏe mạnh         C. hào phóng        D. keo kiệt (2)Nam vừa là bạn cùng lớp vừa là (     ). A. thông minh   

続きを読む

<クイズ回答>第31課

QUIZ👇 写真をご覧になって穴を埋めてください。 Bình trà ở trong cái tủ . ティーポットはたんすの中にあります。 Bức tranh ở trên tường. 絵は壁の上にあります。 Ghế sô-pha ở sau cái bàn. ソファはテーブルの後ろにあります。 Cái ly thủy tinh ở giữa cái bình trà và c

続きを読む

<クイズ回答>第18課

👉QUICK QUIZ: 質問に答えてください ①        Nam cao 165cm, Minh cao 170cm.        ナムさん(の伸長)は165cm、ミンさんは170cm。 → Nam có cao hơn Minh không?   ナムさんはミンさんより背が高いですか? [ANSWER] Không, Nam không cao bằng Minh. /

続きを読む

クイズ回答<第26課>

QUIZ👉 箱に入っている単語を選び、適切な単語を穴に埋めてください。 buồn: (形)寂しい khó: (形)難しい đồ cay: (名)辛い物 tốt: (形)良い mưa:(動) (雨が)降る ① Ngày mai, trời có vẻ sẽ mưa.  明日、雨が降りそうです。 ② Ông ấy có vẻ không thích đồ cay.  彼は辛い物が好きで

続きを読む

クイズ回答<第24課>

QUIZ👇 前述の助動詞(có thể, không thể, biết, không biết)を用いて適切に穴を埋めてください。 ① Anh ấy biết hát tiếng Việt.     彼はベトナム語が歌えます。 又は  Anh ấy có thể hát tiếng Việt. ② Tôi không biết chơi cờ vua.  私はチェスができません。

続きを読む

クイズ回答<第21課>

QUIZ👇 受身を示す語(được, bị, do)を用いて適切に穴を埋めてください。 1.    Chị ấy được sếp khen.       (彼女は上司に褒められました。) 2. Ông ấy bị bắt.  (あの男性の人は逮捕されました。) 3.   Bức tường này do bố tôi tự sơn.      (この壁は父が自分で塗ったものです。

続きを読む

クイズ回答<第12課>

QUIZ👇 đã, sẽ, đang, vừa mới, sắpの時制詞を適切に穴を埋めてください。 1.  Ngày mai, tôi sẽ đi hẹn hò.     (明日、私はデートに行く) 2.A: Em đã ăn tối chưa?     (夕飯を食べた?)     B: Vâng, em đã ăn tối rồi.   (はい、食べました。) 又は  A: E

続きを読む

クイズ回答<第4課>

QUIZ👇 正しい語順のとおり、下の単語を組み合わせて肯定文・否定文を作ってください。 1.  cô ấy : 彼女、あの女性の人    tiếng Nhật : 日本語    nói : 話す、しゃべる →肯定文: Cô ấy nói tiếng Nhật. →否定文: Cố ấy không nói tiếng Nhật. 2. tiếng Việt : ベトナム語    an

続きを読む