単語 意味 音声
nhất 1番
button1
giỏi nhất lớp : クラスの中1番優秀
một chút 少しだけ
button1
chỉ ăn một chút thôi : 少しだけ食べる
hiệu sách 本屋(北部)
button1
ghé hiệu sách gần nhà : 家近くの本屋に寄る
tiệm sách 本屋(南部)
button1
ghé tiệm sách gần nhà : 家近くの本屋に寄る
hồ
button1
đi dạo quanh hồ : 湖の周りに散歩する
nhạc sống ライブミュージック
button1
biểu diễn nhạc sống mỗi đêm : 毎晩ライブミュージックをする
mùa xuân
button1
hoa nở nhiều vào mùa xuân : 春には花がたくさん咲く
thử 試す
button1
thử công thức mới : 新しいレシピを試す
khách お客さん
button1
đón khách : お客さんを迎える
thấp hơn より背が低い
button1
thấp hơn em trai : 弟より背が低い
thường よく(習慣を示す)
button1
thường tụ tập bạn bè cuối tuần : 週末はよく友達と集まる
tiểu thuyết 小説
button1
viết tiểu thuyết : 小説を書く
buổi sáng
button1
thường tập yoga vào buổi sáng : 朝によくヨガをする
bạn trai 彼氏
button1
cô ấy đã có bạn trai : 彼女は彼氏がいる
vậy それでは
button1
vậy thôi hẹn gặp anh tuần sau : それでは、また来週会おう