ベトタン BASIC 900
search
ベトタン BASIC 900
Section 29
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
他~するな(命令形) 動詞の前に付けて命令形を表す
例文expand_more
button1
マイ単語
đừng chạm vào hiện vật
展示物に触るな
名いつも
例文expand_more
button1
マイ単語
lúc nào cũng đến đúng giờ
いつも時間通りに来る
形混み合う
例文expand_more
button1
マイ単語
đường đông
道が混む
名岸
例文expand_more
button1
マイ単語
trồng cây dọc bờ sông
河岸に木を植える
動要る、必要
例文expand_more
button1
マイ単語
cần nộp báo cáo trong hôm nay
今日中にレポートを提出する必要がある
形面白い
例文expand_more
button1
マイ単語
câu chuyện lý thú
ストーリーが面白い
名現在
例文expand_more
button1
マイ単語
giáo dục là vấn đề được quan tâm hiện nay
現在、教育は世間から関心のある話題である
動容認する 後ろ向きに容認する際に使用する
例文expand_more
button1
マイ単語
thôi được, tôi sẽ mua cái này
分かった、これを買う
他物の前につける 物の前に付ける冠詞
例文expand_more
button1
マイ単語
đây là chiếc xe thôi thích
これは私の愛車です
名アオザイ 伝統的なベトナム衣装の名前
例文expand_more
button1
マイ単語
may áo dài
アオザイを作る
動散歩する
例文expand_more
button1
マイ単語
dạo chơi quanh công viên
公園の周りを散歩する
動分ける
例文expand_more
button1
マイ単語
tách ra hai
2つに分ける
フこれ以上しない
例文expand_more
button1
マイ単語
không ăn nữa
これ以上食べない
動探す
例文expand_more
button1
マイ単語
tìm căn hộ 2LDK
2LDK部屋を探す
動着替える
例文expand_more
button1
マイ単語
thay áo quần
服を着替える

section

29

đừng
他~するな(命令形)
動詞の前に付けて命令形を表す
lúc nào cũng
名いつも
đông
形混み合う
bờ
名岸
cần
動要る、必要
lý thú
形面白い
hiện nay
名現在
thôi được
動容認する
後ろ向きに容認する際に使用する
chiếc
他物の前につける
物の前に付ける冠詞
áo dài
名アオザイ
伝統的なベトナム衣装の名前
dạo chơi
動散歩する
tách
動分ける
không...nữa
フこれ以上しない
tìm
動探す
thay
動着替える

section

29

đừng chạm vào hiện vật
展示物に触るな
lúc nào cũng đến đúng giờ
いつも時間通りに来る
đường đông
道が混む
trồng cây dọc bờ sông
河岸に木を植える
cần nộp báo cáo trong hôm nay
今日中にレポートを提出する必要がある
câu chuyện lý thú
ストーリーが面白い
giáo dục là vấn đề được quan tâm hiện nay
現在、教育は世間から関心のある話題である
thôi được, tôi sẽ mua cái này
分かった、これを買う
đây là chiếc xe thôi thích
これは私の愛車です
may áo dài
アオザイを作る
dạo chơi quanh công viên
公園の周りを散歩する
tách ra hai
2つに分ける
không ăn nữa
これ以上食べない
tìm căn hộ 2LDK
2LDK部屋を探す
thay áo quần
服を着替える