単語 意味 音声
sẽ 未来形
button1
sẽ gặp nhau vào ngày mai : 明日会う
phòng đơn シングルルーム
button1
đặt 1 phòng đơn : シングルルームを1部屋予約する
phòng 部屋
button1
nhà có nhiều phòng : 部屋がたくさんある家
ti-vi テレビ
button1
bật ti-vi : テレビをつける
nhưng でも/〜けど
button1
tôi hiểu nội dung đề án của anh nhưng mà... : 提案内容は分かるが…
nghỉ 休憩
button1
nghỉ giải lao 30 phút : 30分休憩をとる
sáng
button1
đi ăn sáng : 朝ご飯に出かける
phòng ăn 食事部屋/ダインイングルーム
button1
tập trung tại phòng ăn : ダイニングルームで集合する
tới 〜まで
button1
đi tới trường mất bao lâu? : 学校まで何分掛かりますか?
mặt tiền 正面
button1
nhà có mặt tiền đẹp : 正面が綺麗な家
chỉ đường 道を教える
button1
chỉ đường đến bệnh viện : 病院までの道を教える
báo 知らせる
button1
thông báo lịch nghỉ học : 休校日を知らせる
làm ơn 〜するのをお願いする
button1
làm ơn cho tôi nhiều rau : 野菜多めでお願いします
gọi 声をかける/電話をかける
button1
gọi cho bạn gái tối qua : 昨日彼女に電話をかけた
công ty 会社
button1
được tuyển vào công ty lớn : 大手企業に採用される