ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 83
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
動費やす
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi dành nhiều thời gian học tiếng Nhật.
日本語の勉強に時間を費やす。
動表す
例文expand_more
button1
マイ単語
Bức tranh này thể hiện tình yêu.
この絵は愛を表している。
名挨拶
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi chào hỏi hàng xóm mỗi sáng.
毎朝近所の人に挨拶する。
名近所
例文expand_more
button1
マイ単語
Hàng xóm của tôi rất thân thiện.
私の隣人はとても親切だ。
形不愉快な
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi thấy rất khó chịu với thái độ đó.
その態度にはとても不愉快な気分になった。
名態度
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy có thái độ tích cực trong công việc.
彼は仕事に前向きな態度を持っている。
動反省する
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy đang kiểm điểm lại lỗi lầm của mình.
彼は自分の過ちを反省している。
名迷惑
例文expand_more
button1
マイ単語
Thủ tục này thật phiền hà.
この手続きはとても面倒だ。
形寛容な
例文expand_more
button1
マイ単語
Xin hãy bỏ qua cho tôi lần này.
今回は私を寛容に許してください。
動指摘する
例文expand_more
button1
マイ単語
Thầy giáo góp ý lỗi sai của học sinh.
先生が生徒の間違いを指摘した。
他~になる 使役の表現
例文expand_more
button1
マイ単語
Tin đó khiến tôi rất vui.
その知らせは私をとても嬉しくさせた。
形迅速
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy nhanh chóng trả lời email.
彼はメールに迅速に返信した。
動起こる
例文expand_more
button1
マイ単語
Tai nạn có thể xảy ra bất cứ lúc nào.
事故はいつでも起こり得る。
形誠実な 副心から
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi muốn gửi lời cảm ơn chân thành.
誠実な感謝を伝えたい。
形誠実な
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy là một người thành thật.
彼は誠実な人だ。

section

83

dành
動費やす
thể hiện
動表す
chào hỏi
名挨拶
hàng xóm
名近所
khó chịu
形不愉快な
thái độ
名態度
kiểm điểm
動反省する
phiền hà
名迷惑
bỏ qua
形寛容な
góp ý
動指摘する
khiến
他~になる
使役の表現
nhanh chóng
形迅速
xảy ra
動起こる
chân thành
形誠実な 副心から
thành thật
形誠実な

section

83

Tôi dành nhiều thời gian học tiếng Nhật.
日本語の勉強に時間を費やす。
Bức tranh này thể hiện tình yêu.
この絵は愛を表している。
Tôi chào hỏi hàng xóm mỗi sáng.
毎朝近所の人に挨拶する。
Hàng xóm của tôi rất thân thiện.
私の隣人はとても親切だ。
Tôi thấy rất khó chịu với thái độ đó.
その態度にはとても不愉快な気分になった。
Anh ấy có thái độ tích cực trong công việc.
彼は仕事に前向きな態度を持っている。
Anh ấy đang kiểm điểm lại lỗi lầm của mình.
彼は自分の過ちを反省している。
Thủ tục này thật phiền hà.
この手続きはとても面倒だ。
Xin hãy bỏ qua cho tôi lần này.
今回は私を寛容に許してください。
Thầy giáo góp ý lỗi sai của học sinh.
先生が生徒の間違いを指摘した。
Tin đó khiến tôi rất vui.
その知らせは私をとても嬉しくさせた。
Anh ấy nhanh chóng trả lời email.
彼はメールに迅速に返信した。
Tai nạn có thể xảy ra bất cứ lúc nào.
事故はいつでも起こり得る。
Tôi muốn gửi lời cảm ơn chân thành.
誠実な感謝を伝えたい。
Anh ấy là một người thành thật.
彼は誠実な人だ。