ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 82
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
形それぞれの
例文expand_more
button1
マイ単語
Học sinh làm bài tập theo các nhóm.
学生はそれぞれのグループで宿題をする。
他次は
例文expand_more
button1
マイ単語
Chúng ta sẽ gặp nhau vào tuần tiếp theo.
来週次の会議をする。
名作り方
例文expand_more
button1
マイ単語
Đây là cách nấu phở.
これはフォーの作り方だ。
名骨
例文expand_more
button1
マイ単語
Chó thích gặm xương.
犬は骨をかじるのが好きだ。
名牛骨
例文expand_more
button1
マイ単語
Nước phở được ninh từ xương bò.
フォーのスープは牛骨から作る。
名生姜
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi thêm gừng vào trà.
お茶に生姜を入れる。
名パクチー
例文expand_more
button1
マイ単語
Phở thường ăn kèm rau thơm.
フォーは香草と一緒に食べる。
動薄く切る
例文expand_more
button1
マイ単語
Thịt bò được thái mỏng.
牛肉を薄く切る。
形豊富な
例文expand_more
button1
マイ単語
Việt Nam có tài nguyên rất phong phú.
ベトナムは資源がとても豊富だ。
名輸出
例文expand_more
button1
マイ単語
Gạo Việt Nam được xuất khẩu nhiều.
ベトナムの米を輸出する。
名輸入
例文expand_more
button1
マイ単語
Việt Nam nhập khẩu nhiều máy móc.
ベトナムは多くの機械を輸入する。
名初日
例文expand_more
button1
マイ単語
Hôm nay là ngày đầu tiên đi học.
今日は学校の初日だ。
名残業
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi phải làm việc làm thêm giờ.
残業をしなければならない。
名通常
例文expand_more
button1
マイ単語
Giá vé này là giá thông thường.
このチケットは通常の料金だ。
形ほとんどの
例文expand_more
button1
マイ単語
Hầu hết học sinh đã đến.
学生のほとんどが来た。

section

82

các
形それぞれの
tiếp theo
他次は
cách nấu
名作り方
xương
名骨
xương bò
名牛骨
gừng
名生姜
rau thơm
名パクチー
thái mỏng
動薄く切る
phong phú
形豊富な
xuất khẩu
名輸出
nhập khẩu
名輸入
ngày đầu tiên
名初日
việc làm thêm giờ
名残業
thông thường
名通常
hầu hết
形ほとんどの

section

82

Học sinh làm bài tập theo các nhóm.
学生はそれぞれのグループで宿題をする。
Chúng ta sẽ gặp nhau vào tuần tiếp theo.
来週次の会議をする。
Đây là cách nấu phở.
これはフォーの作り方だ。
Chó thích gặm xương.
犬は骨をかじるのが好きだ。
Nước phở được ninh từ xương bò.
フォーのスープは牛骨から作る。
Tôi thêm gừng vào trà.
お茶に生姜を入れる。
Phở thường ăn kèm rau thơm.
フォーは香草と一緒に食べる。
Thịt bò được thái mỏng.
牛肉を薄く切る。
Việt Nam có tài nguyên rất phong phú.
ベトナムは資源がとても豊富だ。
Gạo Việt Nam được xuất khẩu nhiều.
ベトナムの米を輸出する。
Việt Nam nhập khẩu nhiều máy móc.
ベトナムは多くの機械を輸入する。
Hôm nay là ngày đầu tiên đi học.
今日は学校の初日だ。
Tôi phải làm việc làm thêm giờ.
残業をしなければならない。
Giá vé này là giá thông thường.
このチケットは通常の料金だ。
Hầu hết học sinh đã đến.
学生のほとんどが来た。