ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 82
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Học sinh làm bài tập theo các nhóm.
学生はそれぞれのグループで宿題をする。

Chúng ta sẽ gặp nhau vào tuần tiếp theo.
来週次の会議をする。

Đây là cách nấu phở.
これはフォーの作り方だ。

Chó thích gặm xương.
犬は骨をかじるのが好きだ。

Nước phở được ninh từ xương bò.
フォーのスープは牛骨から作る。

Tôi thêm gừng vào trà.
お茶に生姜を入れる。

Phở thường ăn kèm rau thơm.
フォーは香草と一緒に食べる。

Thịt bò được thái mỏng.
牛肉を薄く切る。

Việt Nam có tài nguyên rất phong phú.
ベトナムは資源がとても豊富だ。

Gạo Việt Nam được xuất khẩu nhiều.
ベトナムの米を輸出する。

Việt Nam nhập khẩu nhiều máy móc.
ベトナムは多くの機械を輸入する。

Hôm nay là ngày đầu tiên đi học.
今日は学校の初日だ。

Tôi phải làm việc làm thêm giờ.
残業をしなければならない。

Giá vé này là giá thông thường.
このチケットは通常の料金だ。

Hầu hết học sinh đã đến.
学生のほとんどが来た。
