ベトタン BASIC 900
search
ベトタン BASIC 900
Section 4
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名年下の人
例文expand_more
button1
マイ単語
em yêu
彼女に対する呼び方
名名前
例文expand_more
button1
マイ単語
tên anh là gì?
名前は何ですか?
形寂しい
例文expand_more
button1
マイ単語
cảnh buồn
寂しい景色
名おじさん
例文expand_more
button1
マイ単語
bác Hồ
ホーチミンさんの愛称
助~から
例文expand_more
button1
マイ単語
mở cửa từ 7 giờ sáng
朝7時から営業をする
助~と
例文expand_more
button1
マイ単語
với gia đình
家族と
名携帯電話
例文expand_more
button1
マイ単語
điện thoại di động mới
新しい携帯電話
フこんにちは、こんばんは
例文expand_more
button1
マイ単語
chào tạm biệt
さよなら
動運営する
例文expand_more
button1
マイ単語
điều hành công ty
会社を経営する
形光栄である
例文expand_more
button1
マイ単語
rất hân hạnh
非常に光栄である
動話す、喋る
例文expand_more
button1
マイ単語
nói chuyện phiếm
噂をする
名私
例文expand_more
button1
マイ単語
nhà tôi
私の家
名パスポート
例文expand_more
button1
マイ単語
hộ chiếu công vụ
公務旅券
名同僚
例文expand_more
button1
マイ単語
đồng nghiệp ở công ty cũ
前の職場の同僚
他どの?
例文expand_more
button1
マイ単語
chọn màu nào?
どれの色を選ぶ?

section

4

em
名年下の人
tên
名名前
buồn
形寂しい
bác
名おじさん
từ
助~から
với
助~と
điện thoại di động
名携帯電話
chào
フこんにちは、こんばんは
điều hành
動運営する
hân hạnh
形光栄である
nói chuyện
動話す、喋る
tôi
名私
hộ chiếu
名パスポート
đồng nghiệp
名同僚
nào
他どの?

section

4

em yêu
彼女に対する呼び方
tên anh là gì?
名前は何ですか?
cảnh buồn
寂しい景色
bác Hồ
ホーチミンさんの愛称
mở cửa từ 7 giờ sáng
朝7時から営業をする
với gia đình
家族と
điện thoại di động mới
新しい携帯電話
chào tạm biệt
さよなら
điều hành công ty
会社を経営する
rất hân hạnh
非常に光栄である
nói chuyện phiếm
噂をする
nhà tôi
私の家
hộ chiếu công vụ
公務旅券
đồng nghiệp ở công ty cũ
前の職場の同僚
chọn màu nào?
どれの色を選ぶ?