単語 意味 音声
để lỡ 逃す
button1
để lỡ chuyến tàu cuối cùng : 終電を逃す
nước mía 砂糖黍ジュース
button1
thử uống nước mía : サトウキビジュースを飲んでみる
ước mơ
button1
có nhiều ước mơ : 夢がたくさんある
kỹ sư エンジニア
button1
đạo tạo kỹ sư : エンジニアを育成する
tiểu bang
button1
nước Mĩ có 51 tiểu bang : アメリカは50の州ある
hải âu カモメ
button1
có nhiều hải âu ở vùng này : この辺にはカモメがたくさんいる
bóng chuyền バレーボール
button1
chơi bóng chuyền : バレーボールをする
thảo nào 当然だ
button1
Vì không chịu làm, thảo nào bị trừ lương : 仕事しないと減給されるのは当然だ
tiêu chảy 下痢
button1
tiêu chảy cấp tính : 急性下痢
y tá 看護師
button1
y tá là nghề vất vả : 看護師は大変な仕事である
cặp vợ chồng 夫婦
button1
cặp vợ chồng hạnh phúc : おしどり夫婦
tạm biệt さようなら
button1
Tạm biệt, chúc mạnh khoẻ! : さようなら、お元気で!
Đài Loan 台湾
button1
đi tu nghiệp ở Đài Loan : 台湾へ研修に行く
châu Phi アフリカ(阿州)
button1
chưa đặt chân đến châu Phi lần nào : アフリカに足を運んだことない
lối sống ライフスタイル
button1
lối sống lành mạnh : 堅実なライフスタイル