単語 意味 音声
ngủ trưa 昼寝をする
button1
người Việt Nam có thói quen ngủ trưa : ベトナム人は昼寝する習慣がある
đồng
button1
tượng Phật bằng đồng : 銅の仏像
button1
câu được 5 con cá : 魚が5匹釣れた
lo 心配する
button1
lo cho mẹ đang ốm : 風邪を引いている母に心配する
チケット
button1
mua vé qua mạng : オンラインでチケットを買う
truyện cổ tích おとぎ話
button1
đọc truyện cổ tích cho con : 子供におとぎ話を読んであげる
diễm phúc 幸い、至福な
button1
thật diễm phúc được gặp bạn : ~に会えてとても幸い
sớm 早く、早い
button1
đến công ty sớm để chuẩn bị cho buổi họp : 会議準備のため会社に早く来る
thắng cảnh 景勝地
button1
đất nước tôi có nhiều thắng cảnh : 我が国には景勝地がたくさんある
chương trình 番組
button1
chương trình truyền hình yêu thích của tôi : 私の好きなテレビ番組
lười 怠ける(北部)
button1
lười làm việc nhà : 家事をせずに怠ける
làm biếng 怠ける(南部)
button1
làm biếng làm việc nhà : 家事をせずに怠ける
quanh năm 年中
button1
ở Sài Gòn trời nóng quanh năm : ホーチミンは年中暑い
giàu 金持ち
button1
được sinh ra trong gia đình giàu có : 金持ちな家族に生まれた
món tráng miệng デザート
button1
gọi món tráng miệng : デザートを注文する