単語 意味 音声
có gia đình 既婚
button1
cô ấy đã có gia đình : 彼女は既婚者だ
mỏi chân 足が疲れた
button1
đi bộ nhiều nên mỏi chân : たくさん歩いたため、足が疲れた
nhà thơ 詩人
button1
anh ấy là nhà thơ : 彼は詩人だ
hiệu vàng 金を取り扱う店(北部)
button1
có thể mua vàng ròng ở các hiệu vàng : 金を取り扱う店で純金が買える
tiệm vàng 金を取り扱う店(南部)
button1
có thể mua vàng ròng ở các tiệm vàng : 金を取り扱う店で純金が買える
đoán 推測する
button1
tôi đoán anh ấy sẽ đến muộn : 彼が遅刻すると推測する
bán 売る
button1
bán đồ hiệu : 高級品を売る
ăn uống 飲食する
button1
không được ăn uống ở trong phòng : 部屋の中での飲食するのは禁止
mua 買う
button1
mua nhà ở quận 2 : 2区にある家を買う
vở ノート
button1
cho mượn vở : ノートを貸してあげる
thơ
button1
làm thơ tặng người yêu : 愛人のために詩を書く
tính 計算する
button1
tính thu nhập của ngày hôm nay : 今日の売り上げを計算する
cách đây 離れている(地理的に)
button1
nhà của bạn cách đây bao xa? : あなたの家はここからどれぐらい離れていますか?
canh 汁物
button1
nấu canh rau : 野菜スープを作る
lớn nhì 2番目に大きい
button1
đây là cửa hàng lớn nhì thành phố : ここは街の中で2番目に大きな店