単語 意味 音声
người
button1
gia đình có 4 người : 家族が4人いる
quả chuối バナナ
button1
ăn chuối một ngày : 毎日バナナを食べる
làm thơ 詩を書く
button1
thích làm thơ : 詩を書くのが好き
truyện dài 長編小説
button1
thích đọc truyện dài : 長編小説が好き
cát
button1
đi bộ trên cát : 砂の上を散歩する
lớn thứ ba 3番目に大きい
button1
người lớn thứ ba là anh trai tôi : 3番目に大きい人は私の兄
truyện trinh thám 捕物帳
button1
cô ấy là fan hâm mộ truyện trinh thám : 彼女は捕物帳のファンである
ngọt 甘い
button1
không thích đồ ngọt : 甘いものが好きじゃない
cốc コップ(北部)
button1
đổ nước vào cốc : コップに水を注ぐ
ly コップ(南部)
button1
rót nước vào ly : コップに水を注ぐ
luôn thể ついでに
button1
luôn thể ghé qua siêu thị : ついでにスーパーに寄る
phục vụ 仕える、サービスする
button1
quán ăn phục vụ 24/7 : お店は24時間営業する
bưu thiếp ポストカード
button1
gửi bưu thiếp : ポストカードを送る
tượng
button1
tạc tượng : 像を彫刻する
chung 共通、共用
button1
có điểm chung : 共通点がある