ベトタン ADVANCED 1200
Section 1
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Mỗi sáng, tôi dành 10 phút để ngồi thiền.
毎朝10分間禅を組む。

ngọc trai được nuôi nhiều ở Phú Quốc
フーコックでは真珠がたくさん養殖される

làm việc ở cơ quan nhà nước
政府機関で仕事する

xin làm việc tại sở ngoại vụ
外務省での仕事に応募する

đổi tiền ở sân bay
空港で外貨両替する

có thể mua vàng ròng ở các hiệu vàng
金を取り扱う店で純金が買える

Bạn có thể mua vàng nguyên chất ở các tiệm vàng
金を取り扱う店で純金が買える

truyện tình này rất cảm động
ここ恋愛小説は本当に感動する

sử dụng mạng xã hội
SNSを使う

đất nước tôi có nhiều thắng cảnh
我が国には景勝地がたくさんある

được người bán hàng giới thiệu
販売員に勧められる

Việt Nam có 53 dân tộc thiểu số
ベトナムでは53少数民族がいる

gặp lại người bạn cũ
故人と再会する

cúm lợn đang lan rộng
豚インフルエンザが流行っている
cúm heo đang lan rộng
豚インフルエンザが流行っている
