ベトタン ADVANCED 1200
search
ベトタン ADVANCED 1200
Section 2
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名インフルエンザ
例文expand_more
button1
マイ単語
phòng tránh cúm
インフルエンザを予防する
名珊瑚
例文expand_more
button1
マイ単語
san hô có nhiều hình dạng và nhiều màu
珊瑚にはいろんな形と色がある
名食中毒
例文expand_more
button1
マイ単語
có biểu hiện bị ngộ độc thức ăn
食中毒の症状がある
名ソーシャルディスタンス
例文expand_more
button1
マイ単語
Gỡ bỏ giãn cách xã hội
ソーシャルディスタンスを解消する。
動決済する
例文expand_more
button1
マイ単語
thanh toán điện tử
電子決済
動解放する
例文expand_more
button1
マイ単語
giải phóng miền Nam
南を解放する
名給付金
例文expand_more
button1
マイ単語
Chính phủ hỗ trợ người dân bằng tiền phụ cấp.
政府は国民に給付金を支給した。
名感染症
例文expand_more
button1
マイ単語
bệnh truyền nhiễm đang lan rộng
感染症が広がっている
名ゴールデンウイーク
例文expand_more
button1
マイ単語
Tuần lễ vàng là kỳ nghỉ dài ở Nhật
ゴールデンウイークは日本の大型連休である
名振替休日
例文expand_more
button1
マイ単語
Thứ hai là ngày nghỉ bù của ngày chủ nhật
月曜日は日曜日の振替休日である
名オンラインショッピング
例文expand_more
button1
マイ単語
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
オンラインショッピングの需要が高まっている
名オンライン広告
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi muốn học cách làm quảng cáo số.
私はオンライン広告を作る方法を学びたい。
名売り上げ
例文expand_more
button1
マイ単語
Doanh thu kỳ này cao hơn kỳ trước
今期の売り上げが前期と上回る
名措置
例文expand_more
button1
マイ単語
ban hành biện pháp ngăn chặn lây lan vi-rút
ウイルス感染拡大予防措置を発表する
名所得税
例文expand_more
button1
マイ単語
Người lao động phải đóng thuế thu nhập hằng tháng.
労働者は毎月所得税を払わなければならない。

section

2

cúm
名インフルエンザ
san hô
名珊瑚
ngộ độc thức ăn
名食中毒
giãn cách xã hội
名ソーシャルディスタンス
thanh toán
動決済する
giải phóng
動解放する
tiền phụ cấp
名給付金
bệnh truyền nhiễm
名感染症
tuần lễ vàng
名ゴールデンウイーク
ngày nghỉ bù
名振替休日
mua sắm trực tuyến
名オンラインショッピング
quảng cáo số
名オンライン広告
doanh thu
名売り上げ
biện pháp
名措置
thuế thu nhập
名所得税

section

2

phòng tránh cúm
インフルエンザを予防する
san hô có nhiều hình dạng và nhiều màu
珊瑚にはいろんな形と色がある
có biểu hiện bị ngộ độc thức ăn
食中毒の症状がある
Gỡ bỏ giãn cách xã hội
ソーシャルディスタンスを解消する。
thanh toán điện tử
電子決済
giải phóng miền Nam
南を解放する
Chính phủ hỗ trợ người dân bằng tiền phụ cấp.
政府は国民に給付金を支給した。
bệnh truyền nhiễm đang lan rộng
感染症が広がっている
Tuần lễ vàng là kỳ nghỉ dài ở Nhật
ゴールデンウイークは日本の大型連休である
Thứ hai là ngày nghỉ bù của ngày chủ nhật
月曜日は日曜日の振替休日である
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
オンラインショッピングの需要が高まっている
Tôi muốn học cách làm quảng cáo số.
私はオンライン広告を作る方法を学びたい。
Doanh thu kỳ này cao hơn kỳ trước
今期の売り上げが前期と上回る
ban hành biện pháp ngăn chặn lây lan vi-rút
ウイルス感染拡大予防措置を発表する
Người lao động phải đóng thuế thu nhập hằng tháng.
労働者は毎月所得税を払わなければならない。