ベトタン ADVANCED 1200
Section 2
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

phòng tránh cúm
インフルエンザを予防する

san hô có nhiều hình dạng và nhiều màu
珊瑚にはいろんな形と色がある

có biểu hiện bị ngộ độc thức ăn
食中毒の症状がある

Gỡ bỏ giãn cách xã hội
ソーシャルディスタンスを解消する。

thanh toán điện tử
電子決済

giải phóng miền Nam
南を解放する

Chính phủ hỗ trợ người dân bằng tiền phụ cấp.
政府は国民に給付金を支給した。

bệnh truyền nhiễm đang lan rộng
感染症が広がっている

Tuần lễ vàng là kỳ nghỉ dài ở Nhật
ゴールデンウイークは日本の大型連休である

Thứ hai là ngày nghỉ bù của ngày chủ nhật
月曜日は日曜日の振替休日である

Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
オンラインショッピングの需要が高まっている

Tôi muốn học cách làm quảng cáo số.
私はオンライン広告を作る方法を学びたい。

Doanh thu kỳ này cao hơn kỳ trước
今期の売り上げが前期と上回る

ban hành biện pháp ngăn chặn lây lan vi-rút
ウイルス感染拡大予防措置を発表する

Người lao động phải đóng thuế thu nhập hằng tháng.
労働者は毎月所得税を払わなければならない。
