単語 意味 音声
nghĩ 考える
button1
nghĩ về tương lai : 将来について考える
cô gái 女性の人
button1
nói chuyện với cô gái trẻ : 若い女性の人と話す
sạch sẽ 綺麗
button1
đường phố sạch sẽ : 道路が綺麗
lâu 遅い
button1
đợi đến khá lâu : 遅くまで待つ
sau 後ろ
button1
đứng sau cái cột đấy : あの柱の後ろに立てる
trống 空いている
button1
có còn ghế trống không? : 席の空きがありますか?
đi bộ 歩く
button1
đi bộ đến trường mỗi ngày : 毎日学校まで歩く
điện thoại 電話
button1
gọi điện thoại cho bạn : 友達に電話をかける
ngày trước 先日
button1
tình cờ gặp nhau ngày trước : 先日偶然会った
bên cạnh
button1
phòng bên cạnh thỉnh thoảng rất ồn ào : 隣の部屋は時々すごくうるさい
bên trái
button1
bên trái tôi là Mary : 私の左にはマリーさんがいる
nhắn メールする
button1
nhắn tin cho mẹ mỗi ngày : お母さんと毎日メールする
ngọc trai パール
button1
ngọc trai được nuôi nhiều ở Phú Quốc : フーコックでは真珠がたくさん養殖される
mất 無くなる
button1
mất cái đồng hồ đeo tay : 腕時計がなくなる
nửa 半分
button1
chỉ ăn được một nửa : 半分しか食べられない