ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 14
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
動みじん切りにする
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi thái vụn hành tây để xào.
玉ねぎを炒めるためにみじん切りにする。
動煮込む
例文expand_more
button1
マイ単語
Mẹ hầm nhừ thịt với rau củ.
母は野菜と一緒に肉を煮込む。
動煮詰める
例文expand_more
button1
マイ単語
nấu đến khi nước cốt còn một nữa
汁気が半量になるまで煮詰める
名まな板
例文expand_more
button1
マイ単語
Mẹ để rau lên thớt để cắt.
母は野菜をまな板の上に置いて切る。
動こんがり焼く、煎る
例文expand_more
button1
マイ単語
chú ý khi nướng để đậu không bị cháy
前が焦がさないように気を付けながら煎る
動焦がす
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi lỡ làm cháy nồi cơm.
ご飯を焦がしてしまった。
動皮をむく
例文expand_more
button1
マイ単語
Em bé thích bóc vỏ chuối.
子どもはバナナの皮をむくのが好きだ。
動解凍する
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi rã đông thịt trong lò vi sóng.
電子レンジで肉を解凍する。
動味付けする
例文expand_more
button1
マイ単語
Mẹ nêm nếm canh bằng muối và tiêu.
母はスープに塩とコショウで味付けする。
動押しつぶす
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi nghiền khoai tây để làm salad.
サラダを作るためにジャガイモを押しつぶす。
動混ぜる
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy khuấy cà phê bằng thìa.
彼はスプーンでコーヒーを混ぜる。
動溶かす
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi khuấy tan đường trong nước nóng.
砂糖をお湯で溶かす。
動合わせる
例文expand_more
button1
マイ単語
Chúng ta kết hợp rau và thịt trong món xào.
野菜と肉を炒め物に組み合わせる。
動水気を切る
例文expand_more
button1
マイ単語
Sau khi luộc mì, hãy xả nước.
麺をゆでた後で水気を切る。
動冷ます
例文expand_more
button1
マイ単語
Mẹ để súp nguội để làm lạnh bớt.
母はスープを少し冷ます。

section

14

thái vụn
動みじん切りにする
hầm nhừ
動煮込む
nấu đến cạn nước
動煮詰める
thớt
名まな板
nướng vàng
動こんがり焼く、煎る
làm cháy
動焦がす
bóc vỏ
動皮をむく
rã đông
動解凍する
nêm nếm
動味付けする
nghiền
動押しつぶす
khuấy
動混ぜる
khuấy tan
動溶かす
kết hợp
動合わせる
xả nước
動水気を切る
làm lạnh
動冷ます

section

14

Tôi thái vụn hành tây để xào.
玉ねぎを炒めるためにみじん切りにする。
Mẹ hầm nhừ thịt với rau củ.
母は野菜と一緒に肉を煮込む。
nấu đến khi nước cốt còn một nữa
汁気が半量になるまで煮詰める
Mẹ để rau lên thớt để cắt.
母は野菜をまな板の上に置いて切る。
chú ý khi nướng để đậu không bị cháy
前が焦がさないように気を付けながら煎る
Tôi lỡ làm cháy nồi cơm.
ご飯を焦がしてしまった。
Em bé thích bóc vỏ chuối.
子どもはバナナの皮をむくのが好きだ。
Tôi rã đông thịt trong lò vi sóng.
電子レンジで肉を解凍する。
Mẹ nêm nếm canh bằng muối và tiêu.
母はスープに塩とコショウで味付けする。
Tôi nghiền khoai tây để làm salad.
サラダを作るためにジャガイモを押しつぶす。
Anh ấy khuấy cà phê bằng thìa.
彼はスプーンでコーヒーを混ぜる。
Tôi khuấy tan đường trong nước nóng.
砂糖をお湯で溶かす。
Chúng ta kết hợp rau và thịt trong món xào.
野菜と肉を炒め物に組み合わせる。
Sau khi luộc mì, hãy xả nước.
麺をゆでた後で水気を切る。
Mẹ để súp nguội để làm lạnh bớt.
母はスープを少し冷ます。